资源描述
资料内容仅供您学习参考,如有不当或者侵权,请联系改正或者删除。
编号/ Mã số:
HGFC-AJ-X-0-013
越南广福水泥公司5000T/D熟料生产线
NHÀ MÁY XI MĂNG QUẢNG PHÚC
DÂY CHUYỀN SẢN XUẤT CLINKER CÔNG SUẤT 5000T/D
高温风机设备安装施工措施
BIỆN PHÁP THI CÔNG LẮP ĐẶT
THIẾT BỊ QUẠT NHIỆT ĐỘ CAO
CÔNG TRÌNH/项目: NHÀ MÁY XI MĂNG QUẢNG PHÚC/广福水泥厂
HẠNG MỤC/子项:
CHỦ ĐẦU TƯ: CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU XÂY DỰNG VIỆT NAM
业主: 越南建设材料有限公司
TỔNG THẦU EPC: VIỆN NC & TK XI MĂNG HỢP PHÌ
总包: 合肥水泥研究设计院
NHÀ THẦU THI CÔNG: CÔNG TY TNHH LẮP MÁY CÔNG TRÌNH ĐÔNG SIÊU
施工分包商: 东超安装工程有限公司
CHỦ ĐẦU TƯ业主
TƯ VẤN GIÁM SÁT监理
TỔNG THẦU EPC总包
NHÀ THẦU THI CÔNG分包商
Quảng bình, ngày 26 tháng 09 năm
高温风机安装施工技术措施
BIỆN PHÁP THI CÔNG QUẠT LI TÂM
一、 编制依据Tài liệu tham khảo:
1.1 四平鼓风机股份有限公司《高温风机产品说明书》
Bản thuyết mình sản phẩm quạt nhiệt độ cao của công ty TNHH Cổ phần Quạt Tứ Bình Cổ
1.2 《建材工业设备安装工程施工及验收规范》GB/T50561-
Quy phạm thi công và nghiệm thu công trình lắp đặt thiết bị công nghiệp xâu dựng GB/T50561-
二、 高温风机技术参数
Tham số kỹ thuật quạt nhiệt độ cao
1、 高温风机是212/314 生料磨/废气处理子项, 工艺编号314-FA02.
Quạt nhiệt độ cao là hạng mục nghiền liệu thô 212/314 (xử lý khí thải), mã số công nghệ.
2、 本机技术参数:
Tham số kỹ thuật của máy
流量Q=800000~930000m3/h。
Lưu lượng Q = 800000~930000m3/h
全压 H=8800~7800pa( 工作状态下)
Áp lực H 8800 ~7800pa (dưới trạng thái làm việc)
工作温度 t=250~330°C。
Nhiệt độ làm việc t = 250~330°C
大气压力 P=101kpa
Áp suất khí lớn P 101kpa
风机转速 N=963r/min
Tốc độ quay quạt N= 963r/min
所需功能 N需=2740 kw。
Công suất cần thiết N cần = 2740 kw
电机功能 N电=2800kw
Chức năng động cơ N điện = 2800kw
轴承型号 SKF 22244CC/W33/C3
Số hiệu vòng bi SKF 22244CC/W33/C3
三、 设备安装顺次Tuần tự lắp đặt thiết bị:
下壳体/进气箱安装
Lắp đặt thân vỏ dưới/thùng khí vào
轴承箱支架装配
Lắp đặt giá đỡ tủ vòng bi
基础复查Kiểm tra lại móng
转子组和轴承箱装配
Lắp tổ cụm rotor và tủ vòng bi
机壳/进气箱下部调整
Điều chỉnh bộ phận dưới vỏ máy/ thùng khí vào
进风口和机壳安装
Lắp đặt cửa gió vào và vỏ máy
调节门与进气箱组装
Tổ hợp lắp cửa điều tiết và thùng khí vào
其它部件安装Lắp các phần linh kiện khác
机壳/进气箱上下组合Tổ hợp trên dưới vỏ máy/ thùng khí vào
3.1设备安装会同业主、 监理、 总包、 土建部门对安装基础进行复查。设备安装基础应符合设备图纸的要求。
Tiến hành kiểm tra móng lắp đặt thiết bị cùng với chủ đầu tư, giám sát, tổng thầu, đơn vị xây dựng móng. Móng lắp đặt thiết bị phải phù hợp với yêu cầu bản vẽ.
3.2 轴承箱支架: 轴承箱下面的支架找正调整是最重要的。利用薄垫片在轴向横向对固定端轴承支架校平, 拧紧螺栓。保证固定轴承支座在同一高度。
Giá đỡ tủ vòng bi: Giá đỡ phía dưới hộp vòng bi là nơi hiệu chỉnh điều chỉnh qun trọng. Dùng miếng thép mỏng cố định bằng giá đỡ trục tại hướng ngang của hướng trục, siết chặt bu lông. Bảo đảm đế vòng bi cố định trên cùng 1 độ cao.
3.3 机壳、 进气箱分为两部分, 上下部分经过水平中心线的接合面联接成一体。安装时先把壳体和进气箱下部放置在临时垫铁上, 经过地脚螺栓与基础联接, 但不能拧紧, 以便做最后的调整。下壳体安装技术要求: 标高偏差5mm, 水平偏差: 5mm
Vỏ máy, thùng khí vào chia thành 2 bộ phận, bộ phận trên và dưới được liên kết chỉnh thể với nhau qua mặt tiếp xúc của đường tầm mặt phẳng. Khi lắp đặt trước hết phải đặt phần vỏ và phần dưới thùng khí vào lên miếng kê thép tạm thời, liên kết qua móng và bu lông móng, nhưng không được siết chặt; tiện cho việc điều chỉnh về sau. Yêu cầu kỹ thuật lắp đặt phần vỏ dưới: dung sai cao độ 5mm, dung sai mặt phẳng: 1mm/m.
3.4 转子组和轴承箱的装配: 把转子组总成( 叶轮和主轴) 按要求安装在轴承箱上, 调整轴承位置, 纵横向中心线与基础中心线偏差不得大于1mm, 打开轴承座上盖, 在轴承加工面上测量轴承座水平度, 纵横向水平度不得大于±0.15mm/m( 作为校正转子水平度的参考依据) 。在结合面上涂随机提供的真空密封胶, 以保证结合面有效密封, 安装轴承箱上盖, 安装侧盖及其它部件。在把转子组和轴承吊到位置之前应把进风口先穿在轴承上。技术要求: 进风口与叶轮横距42mm, 纵向距离冷态8.5mm。主轴水平度≤0.06mm/m。
Lắp cụm rotor và hộp vòng bi: tổng hợp cụm rotor (bánh công tác và trục chính) lắp đặt trên hộp vòng bi theo yêu cầu, vị trí điều chỉnh vòng bi, trên mặt kết hợp phết keo bịt kín chân không được cung cấp theo máy, bảo đảm mặt kết hợp được bịt kín hiệu quả, lắp đặt nắp trên hộp vòng bi, nắp hông và các bộ phận khác. Trước khi cẩu cụm rotor và vòng bi đến vị trí phải xuyên cửa gió vào lên trên vòng bi trước. Yêu cầu kỹ thuật: khoảng cách ngang bánh công tác và cửa gió vào 42mm, khoảng cách hướng dọc trạng thái lạnh 8.5mm. Độ phẳng ngang trục chính≤0.06mm/m.
3.5 以叶轮为基准调整机壳/进气箱的下部, 按装配图所示确保侧壁垂直于底座。
Lấy bánh công tác làm chuẩn điều chỉnh phần dưới vỏ máy/thùng khí vào, bảo đảm độ thẳng đứng của tường hông hiển thị bản vẽ thẳng với bệ đỡ.
3.6 进风口和机壳/进气箱的安装: 调整进风口, 使它的中心在水平中心线上与叶轮进口保持一致, 在铅垂线中心线上有所偏移, 其偏移量如装配所示。拧紧进风口螺栓。
Lắp đặt cửa gió vào và vỏ máy/thùng khí vào: điều chỉnh cửa gió vào để duy trì tâm của nó và cửa vào bánh công tác nằm trên đường tâm mặt phẳng, nếu đường tâm đường rọi có sự xê dịch, thì lượng xe dịch của nó được hiển thị. Siết chặt bu lông cửa gió vào.
3.7 转子组与机壳/进气箱下部装配完后, 吊装机壳/进气箱上部与下部组合, 中间加石棉绳密封, 然后拧紧螺栓。
long hi lắp đặt phần dưới cụm rotor và vỏ máy/ thùng khí vào, cẩu lắp tổ hợp phần trên và phần dưới của vỏ máy, ở giữa là dây sợi long bịt kín, sau đó siết chặt bu long.
3.8 调节门机构对进气箱组装: 把调节门组装件吊起, 按图纸要求与进气箱组合, 中间加石棉绳, 用螺栓拧紧联接。不要装反或旋向弄错。装传动轴, 按图示安装运转拨杆( 主操纵柄) 。
Tổ hợp lắp cơ cấu van điều tiết với thùng khí vào: cẩu tổ hợp cấu kiện van điều tiết lên, tổ hợp thùng khí vào theo yêu cầu bản vẽ, ở giữa thêm dây sợi bông, dùng bu lông liên kết siết chặt. Không được lắp ngược và sai hướng quay. Lắp trục truyền động, lắp theo bản vẽ hiển thị thanh liên kết gạt (dùng để thao tác).
3.9 联轴器和电机的找正, 轴向和径向的跳动偏差﹤0.10㎜
Hiệu chỉnh bộ khớp nối trục và động cơ, dung sai dịch chuyển hướng kính và hướng trục ﹤0.10㎜
3.10 它部件安装: 安装轴封, 安装风冷轮, 安装温度计, 往轴承箱。主电机电源, 有关测试仪表。
Lắp đặt các bộ phận khác: lắp đặt vòng bịt khít trục, bánh gió làm mát, đo nhiệt độ, hộp vòng bi, nguồn động cơ chính, đồng hồ đo có liên quan.
四、 施工人员、 机具计划
Kế hoạch nhân lực và công cụ thi công
1、 施工人员计划表
Bảng kế hoạch nhân viên thi công
序号
stt
工种
Loại công việc
人数
Số người
电话
Điện thoại
1
技术总负责龚贤庆
Phụ trách kỹ thuật: Gong Xian Qing
1
2
作业点技术员岳明齐
Kỹ thuật điểm tác nghiệp: Yue Ming Qi
1
3
安全员主管王洪斌
An toàn: Wang Hong Bin
1
4
班组工人 Công nhân
5
5
6
2、 施工机具计划Kế hoạch công cụ thi công
序号
stt
机具名称
Tên công cụ
规格
Quy cách
数量
Số lượng
备注
Ghi chú
1
汽车吊xe cẩu
35t吨
1
2
卸扣móc cẩu
10t吨
4cái个
3
葫芦 Pa lăng
10t吨
2chiếc台
4
钢丝绳 Cáp cẩu
¢36㎜
40m米
2付
5
水准仪 Máy thủy chuẩn
1台
6
框式水平仪Máy thủy bình khung
1台
7
钢卷尺thước cuộn
8
钢盘尺thước bàn cuộn
9
线锤 con rọi
五、 其它大型组装风机安装参照此施工措施施工。
Lắp đặt quạt tổ hợp cỡ lớn thi công theo biện pháp thi công này.
六、 安全及文明施工技术措施
Biện pháp kỹ thuật về an toàn và văn minh thi công
1、 本工程工期紧、 难度大, 高空作业多, 必须树立安全第一, 预防为主的思想, 严格执行安全操作规程, 以保证工程的顺利进行。
Công trình này thời gian ngắn, khó khăn lớn, thao tác trên cao nhiều, phải có tư tưởng dự phòng là chính và an toàn là số 1, nghiêm khắc chấp hành quy trình thao tác an toàn, để bảo đảm công trình được tiến hành thuận lợi.
2、 进入现场的施工人员, 必须严格遵守安全规章制度。配戴好安全防护用品, 戴好安全帽, 高空作业栓好安全带, 电工、 电焊工必须穿好绝缘鞋。
Công nhân thi công vào hiện trường, phải nghiêm khắc tuân thủ các quy định an toàn. Trang bị tốt đồ bảo bộ an toàn, đội mũ bảo hiểm, thao tác trên cao phải thắt dây an toàn, thợ điện và thợ hàn phải đi giầy cách điện.
3、 高空作业施工设置好安全网, 脚手架塔设应牢固、 可靠, 脚手架绑扎要按规范施工, 跳板要封头, 严格检查架杆、 锈腐、 裂纹、 不合格禁止使用, 以防塌落, 高空作业禁止穿硬底鞋。
Thi công thao tác trên cao phải bố trí tốt lưới an toàn, lắp giàn giáo phải chắc chắn cố định và tin cậy, buộc giàn giáo phải thi công theo quy phạm, tấm bước nhảy phải kín đầu, nghiêm khắc kiểm tra giá đỡ, ăn mòn và vết rạn, không đạt yêu cầu cấm sử dụng, phòng tránh bị sập, thao tác trên cao cấm đi giầy đế cứng.
4、 高空作业工器具要放在安全地方, 上下传递采用工具包, 不得随意从高处向下仍或坠落任何物品。
Khi thao tác trên cao, công cụ phải để nơi an toàn, di chuyển lên xuống phải sử dụng túi công cụ, không được tùy ý vất xuống hoặc rơi xuống bất cứ vật phẩm nào.
5、 对使用电焊机把线必须完好无漏点破皮现象, 氧气、 乙炔瓶必须设专人管理, 无漏气现象发生, 如漏气马上处理好以防火灾爆炸事故发生。
Dây đấu với máy hàn phải nguyên vẹn không thể có hiện tượng tróc vỏ dò điện, bình oxy và acetylen phải có người quan lý chuyên môn, không có hiện tường rò khí xảy ra, nếu rò khí phải lập tức xử lý để tránh xảy ra sự cố cháy nổ..
6、 对使用的电动工具, 电源必须设触电保护器。照明灯必须安全可靠, 电工维护严格管理, 不准她人移动, 防触电伤人。Dùng cụ chạy điện được sử dụng, nguồn điện phải lắp bộ bảo vệ điện giật. Bóng điện chiếu sáng phải an toàn và tin cậy, thợ điện phải nghiêm khắc quản lý, không cho phép người khác di chuyển, tránh giật điện gây thương người.
7、 现场吊物要专人指挥, 旗哨齐全, 哨音清楚, 闲人免进。吊装时先转杆到吊物放置位置, 然后试吊, 再起吊到相应高度转杆就位。
Cẩu tại hiện trường phải có người chuyên môn chỉ huy, cờ còi đầy đủ, tiếng còi phải rõ ràng, không phận sự miễn vào. Khi cẩu lắp phải chuyển cần cẩu đến vị trí đặt hàng trước, rồi thử cẩu, sau đó nâng cẩu đến độ cao tương ứng, chuyển cần cẩu đến vị trí.
8、 对使用的吊袋工器具、 绳索必须严格检查, 符合安全要求, 不符合严禁使用。
Những công cụ cẩu được đưa vào sử dụng, dây buộc phải kiểm tra nghiêm chỉnh, phù hợp yêu cầu an toàn, nếu không phù hợp cấm sử dụng
9、 使用电焊, 气焊割必须预防火灾发生, 对有油垢的地方施工必须采取安全措施, 如灭火器等。氧气、 乙炔瓶定点放置, 并保持安全距离。
Sử dụng máy hàn điện, cắt hàn khí phải phòng hỏa hoạn xảy ra, đối với những nơi có dính dầu, thi công phải áp dụng biện pháp an toàn, như bình cứu hỏa v.v…bình oxy và acetylen phải đặt ở chỗ cố định, đồng thời giữ khoảng cách an toàn.
10、 在施工中严格遵守安全生产规程, 不可乱动运转设备。
Trong quá trình thi công phải nghiêm khắc tuân thủ quy trình sản xuất an toàn, không được tùy ý chạm vào thiết bị đang vận hành.
11、 现场要设安全标语, ”四口”要设防护栏及醒目标志等措施
Hiện trường phải đặt biểu ngữ an toàn, ”4 cửa” phải đặt lan can bảo hộ và các biển cảnh cáo v.v…
12、 施工人员必须听从指辉, 遵章守纪, 对违规违章者, 按安全奖罚制度严格处罚。
Nhân viên thi công phải tuân theo chỉ huy, tuân thủ kỷ luật, đối với những người vi phạm quy phạm thao tác, sẽ theo chế độ thưởng phạt an toàn nghiêm khắc chấp hành.
13、 在施工过程中必须做到安全施工、 文明施工。严格按施工方案中的平面布置方案布置机具, 随时清理废料及现场卫生, 同时做好现场保卫工作。
Trong quá trình thi công phải an toàn và văn minh. Nghiêm khắc bố trí thiết bị theo phương án bố trí mặt bằng trong phương án thi công, thường xuyên dọn sạch phế liệu vệ sinh hiện trường, đồng thời làm tốt công việc bảo vệ hiện trường.
展开阅读全文