收藏 分销(赏)

产品环保管制作业程序.doc

上传人:人****来 文档编号:4013873 上传时间:2024-07-25 格式:DOC 页数:13 大小:128.50KB 下载积分:8 金币
下载 相关 举报
产品环保管制作业程序.doc_第1页
第1页 / 共13页
产品环保管制作业程序.doc_第2页
第2页 / 共13页


点击查看更多>>
资源描述
1. 目的 : 定義XX廠產品環保管製作業流程及權責,使供應商評鑒﹑樣品評估﹑采購﹑進料檢驗﹑制程設計與管制及產品出貨等過程得到有效管控﹐確保出貨產品危害物質含量符合客戶要求。 2. 適用範圍 : 適用於MIBG越南廠產品事業處的供應商評鑒﹑樣品評估﹑采購﹑進料檢驗﹑制程設計與管制及產品出貨等環節的環保管制過程。 3. 名詞解釋 Giải thích danh từ : 3.1危害物質: 指會對人的生命﹑健康造成損害的物質﹐也包括直接對環境產生影響﹐從而間接對人的生命﹑健康造成損害的物質, 包括無機物和有機物, 在制程和產品中﹐應避免引入此類物質。 Chất độc hại: chỉ chất ảnh hưởng đến sức khoẻ sinh mạng con người cũng bao gồm chất gây ảnh hưởng trực tiếp môi trường sản xuất, từ đó mà có thể gián tiếp ảnh hưởng đến sức khoẻ, sinh mạng, bao gồm chất vô cơ hay hữu cơ mà trong quá trình sản xuất phải giảm thiểu lượng độc hại đó. 3.2 EPW: Environment Protection Warranty, 環保保證書。 EPW: Environment Protection Warranty, Chứng nhận bảo đảm môi trường . 3.3 MCD: Material Content Declaration, 環境管理物質成份或部件展開表(物料含量聲明)。 MCD: Material Content Declaration, Tờ khai nội dung vật liệu 4. 權責 Quyền hạn trách nhiệm : 4.1 JQM: A. 接收客戶環保要求及相關規格﹐並將其傳給品規﹔ Tiếp nhận yêu cầu tiêu chuẩn liên quan môi trường và gửi đến QP B. 將簽署之環保資料如環保協議等提交給客戶; Các tư liệu môi trường (đã ký) gửi đến khách hàng C. 主導客戶端產品環保異常處理。 Xử lý bất thường môi trường sản phẩm ở khách hàng . 4.2 交管 Quản lý giao hàng : A. 接收客戶環保要求及相關規格﹐並將其傳給品規﹔ Các tư liệu môi trường (đã ký) gửi đến khách hàng B. 將簽署之環保資料如環保協議提交給客戶。 Gửi các tài liệu đã ký về bảo vệ môi trường cho khách hàng. 4.3 市場 Thị trường: A. 接收客戶環保要求及相關規格﹐並將其傳給品規﹔ Tiếp nhận yêu cầu tiêu chuẩn liên quan môi trường và gửi đến QP B. 協商客戶簽定Waiver. Thương lượng với khách hàng trong việc ký Waiver 4.4 品質規劃 QP: Quy hoạch chất lượng A. 依客戶環保要求建立﹑維護及稽核產品環保系統; Theo yêu cầu bảo vệ môi trường của khách hàng thiết lập và sửa chữa và thẩm tra hệ thống môi trường. B. 參與產品環保異常處理﹔ Tham gia xử lý môi trường sản phẩm bất thường. C. 協助人資推動產品環保教育訓練﹔ Hỗ trợ nhân sự trong đào tạo huấn luyện bảo vệ môi trường sản phẩm. D. 依客戶要求准備需回饋產品環保資料; Chuẩn bị và gửi các tư liệu môi trường theo yêu cầu của khách hàng E. 識別與產品環保有關的法律法規﹐維護DT(II)產品環保資料庫; Phân lập các quy định pháp luật liên quan đến môi trường, sửa đổi tư liệu môi trường MIBG Việt Nam F. 建立 MIBG AVL。 Thiết lập AVL MIBG Việt Nam 4.5 產工 PE﹕ A. 在外購物料承認階段,需評估物料/零件的各項物質成份含量是否符合客戶環保規格,要求 供應商提供相關產品環保証明資料, 並將MCD/Test Report等資料上傳至GREEN BOOK. Ở giai đoạn chứng nhận linh kiện mua ngoài, tiến hành đánh giá hàm lượng các chất có phù hợp tiêu chuẩn môi trường khách hàng không. Yêu cầu nhà cung ứng đưa ra tư liệu chứng minh bảo vệ sản phẩm môi trường có liên quan, đồng thời gửi các tư liệu Test Report/MCD đến GREEN BOOK. B. 在量試時, 需在《量試執行單》附上產品環保資料(EPW/MCD/Test Report)復印件; Khi sản xuất thử, “Đơn thực thi sản xuất thử” phải kèm thêm bản photo tài liệu bảo vệ môi trường sản phẩm (EPW/MCD/Test Report) C. 在簽核《評估報告》/《量產許可》(針對自製件新原料導入時)時, 需附上EPW/ MCD/Test Report等相關產品環保驗証資料(可為復印件)﹔ Khi thẩm tra “Báo cáo đánh giá”/ “Cho phép sản xuất thử”(Với sản phẩm mới đưa vào sản xuất) phải kèm theo tư liệu nghiệm chứng bảo vệ môi trường sản phẩm có liên quan như EPW/MCD/Test Report (có thể là bản photo). D. 在產品規格書/材料說明書(含藍圖)中規定MIBG越南廠產品環保管制標准要求, 如客戶有特殊要求時以客戶要求為准﹔ Trên bản quy cách sản phẩm/bản thuyết minh sản phẩm(có sơ đồ) quy định yêu cầu tiêu chuẩn quản lý bảo vệ môi trường sản phẩm xưởng MIBG,nếu khách hàng có yêu cầu đặc biệt thì lấy yêu cầu của khách hàng làm chuẩn. 識別並向品規及SQM傳達客戶產品環保要求﹐同時把客戶環保要求以工程變更通知單方式給工標轉化為內部執行標准﹔ Phân biệt và chuyển các yêu cầu bảo vệ môi trường sản phẩm của khách hàng tới SQM và QP đồng thời chuyển hoá yêu cầu khách hàng ở dạng ECN đến ES, ES chuyển hoá thành tiêu chuẩn thực thi nội bộ. E. 外購件虛擬BOM上傳至GREEN BOOK ; Chuyển BOM của linh kiện mua ngoài không phù hợp lên GREEN BOOK F. 主導量試段制程異常產品環保處理。 Chủ đạo xử lý môi trường sản phẩm bất thường ở giai đoạn sản xuất thử. 4.6 SQM: A. 稽核及評估供應商的危害物質管制標準及管制能力﹐並對供應商進行產品環保相關知識培訓, 輔導供應商環保管制體系建置,提升供應商環保管制能力; 傳達XX廠環保標准及要求給供應商, 督促供應商進行產品環保管制, 確保其 管制標準及措施合乎環保要求。 Truyền đạt những yêu cầu và tiêu chuẩn về bảo vệ môi trường xưởng MIBG Việt Nam đến nhà cung ứng, thúc giục nhà cung ứng quản lý môi trường sản phẩm, đảm bảo đáp ứng tiêu chuẩn và yêu cầu quản lý môi trường. 依危害物質管制標準和相關檢驗標準實施進料檢驗﹐並記錄及保存檢驗結果; Thực thi kiểm nghiệm nguyên liệu nhập theo tiêu chuẩn kiểm tra liên quan và tiêu chuẩn quản lý chất lượng nguyên liệu nguy hiểm, ghi chép và lưu kết quả kiểm tra. B. 在首批進料檢驗時﹐IQC確認交貨廠商是否提供相關產品環保驗証資料; Khi kiểm tra lô vật liệu nhập đầu tiên, IQC xác nhận nhà cung ứng có đưa ra tài liệu nghiệm chứng bảo vệ môi trường sản phẩm có liên quan không? C. 供應商產品環保監控及主導進料產品環保異常處理。 Giám sát, quản lý về bảo vệ môi trường sản phẩm của nhà cung ứng và chủ đạo xử lý những nguyên liệu nhập khác thường. 4.7采購Thu mua: A. 依XX廠產品環保管制標准要求選擇和評估供應商; Căn cứ theo yêu cầu tiêu chuẩn quản lý bảo vệ môi trường xưởng MIBG Việt Nam để chọn và đánh giá nhà cung ứng. B. 與供應商業務往來時, 明定供應商應盡之環保責任與義務, 並在發出采購定單時在定單上注明產品環保要求﹔ Khi nghiệp vụ nhà cung ứng đến đưa ra rõ ràng yêu cầu trách nhiệm nghĩa vụ môi trường đồng thời gửi đơn đặt hàng, trên đơn đặt hàng phải ghi rõ yêu cầu bảo vệ môi trường sản phẩm. 收集供應商環保資料:. C. 協助SQM對供應商進行產品環保管制﹔ Hỗ trợ SQM trong quản lý môi trường sản phẩm nhà cung ứng. E. 協助產工提供新增產品環保資料及異常處理。 Hỗ trợ PE trong việc cung cấp những tư liệu về bảo vệ môi trường sản phẩm mới và xử lý bất thường. 4.8 制工ME﹕ A. 設計制程工藝時﹐應評估並防止危害物質混入產品及製程; Khi thiết kế công nghệ chế tạo, nên đánh giá và phòng tránh việc các chất độc hại lẫn vào sản phẩm trong quá trình sản xuất. B. 主導副資材﹐回收次料等產品環保要求的驗証, 確保制程符合客戶環保要求﹐制程中如有使用到副資材﹐需在現場SOP中說明產品環保管制要求; Chủ đạo nghiệm chứng yêu cầu về bảo vệ môi trường sản phẩm với nguyên liệu phụ trợ, vật liệu tái sinh, đảm bảo quá trình sản xuất phù hợp yêu cầu khách hàng. Trong quá trình sản xuất, nếu sử dụng đến các phụ liệu phải ghi rõ yêu cầu quản lý môi trường sản phẩm trên SOP. C. 設備﹑治具之環保驗証﹐確保無有害物質污染 Nghiệm chứng bảo vệ môi trường đối với thiết bị, khuôn gá, đảm bảo không có chất gây ô nhiễm môi trường gây độc hại. D. 在評估周轉包材﹑副資材及外包產品樣品時﹐要求供應商提供相關環保資料並將MCD/Test Report上傳至GREEN BOOK中。 Khi đánh giá mẫu, bao gói vận chuyển nội bộ, nguyên liệu phụ trợ, yêu cầu nhà cung ứng đưa ra tư liệu môi trường và đưa báo cáo MCD/Test Report tới GREEN BOOK. E. 主導量產後制程異常產品環保處理。 Chủ đạo xử lý bất thường về bảo vệ môi trường sản phẩm sau khi sản xuất thử. 4.9 測工: 生產測試治具之環保驗証﹐確保無有害物質污染。 4.10 品工(工標)QE(ES)﹕ A. 制定產品環保測試抽樣水準及測試規格要求; Lập yêu cầu tiêu chuẩn lấy mẫu và kiểm tra, đánh giá môi trường sản phẩm. B. 產品/制程驗証時, 需考慮產品環保要求; Khi nghiệm chứng sản phẩm /quá trình chế tạo phải xét đến yêu cầu môi trường. C. 檢治具之環保驗証﹐確保無有害物質污染; Nghiệm chứng bảo vệ môi trường của khuôn gá , bảo đảm không có chất ô nhiễm, độc hại. D. 在簽定評估報告或量產許可時, 需確認物料/零件是否符合產品環保要求; E. 協助產品環保出現異常之分析及處理。 4.11生產 Sản xuất ﹕ A. 嚴格按生產流程作業, 禁止使用未經驗証的副資材及工/夾治具等,作業過程中防止污染; B. 作業人員培訓, 讓其了解環保管制的重要性﹑危害性及預防方法, 提升品質保證能力。 4.12 制程品管 IPQC A. 稽核制程, 確保生產不使用未經驗証的與產品環保有關物料﹑治工具及副資材等, 發現 異常時, 及時通知工程單位及品規; B. 環保異常之產品﹑物料標示與隔離; C. 抽取樣品送檢測室進行環保檢測, 記錄及保存檢驗結果。. 4.13 檢測室Phòng kiểm nghiệm﹕ A. 對XX廠各單位送測試之樣品進行測試﹐並出測試報告﹔ Tiến hành kiểm nghiệm với các đơn vị của xưởng thuộc MIBG Việt Nam gửi mẫu kiểm tra và đưa ra báo cáo kiểm tra . B. 對塑膠原料依危害物質管制標準和相關檢驗標準實施進料檢驗﹐並記錄檢驗結果﹔ Kiểm nghiệm nguyên liệu nhựa nhập về theo tiêu chuẩn quản lý vật liệu nguy hại và các tiêu chuẩn liên quan.Ghi chép và lưu kết quả kiểm tra. C. 確認塑膠原料交貨廠商是否提供相關產品環保資料及協助異常處理﹔ Xác nhận nhà cung ứng giao nguyên vật liệu nhựa có cung cấp các tư liệu về bảo vệ môi trường có liên quan và hỗ trợ xử lý các trường hợp khác thường. D. 環保檢測設備維護保養, 並保留記錄﹔ Duy trì, bảo dưỡng thiết bị kiểm tra môi trường , ghi chép và lưu hồ sơ. E. 檢/治具產品環保檢測﹐並在檢/治具上貼RoHS標簽或蓋RoHS章。 Kiểm tra môi trường với khuôn gá đo đạc, đồng thời dán tem RoHS hoặc đóng dấu RoHS 4.14 企劃/SCM Kế hoạch/SCM A.要求自購供應商提供EPW/環保文件保管與授權書/MCD/測試報告等環保資料﹔ Yêu cầu nhà cung ứng đưa ra các tài liệu về bảo vê môi trường như EPW/quản lý văn kiện về bảo vệ mổi trường và giấy uỷ quyền /MCD/báo cáo kiểm tra. B. 在采購物料時, 須確認該供應商是否為MIBG越南廠合格供應商﹔ Khi mua vật liệu, phải xác nhận nhà cung ứng có phù hợp theo tiêu chuẩn nhà cung ứng của MIBG Việt Nam. C. 協助制工副資材﹑回收物料的調查﹔ Hỗ trợ ME trong việc điều tra nguyên liệu phhụ trợ, nguyên liệu tái sinh. D. 外包廠商及副資材供應商產品環保管制調查; Điều tra quản lý bảo vệ môi trường sản phẩm nhà cung ứng nguyên liệu phụ trợ và bao bì. F. 協助環境管理物質的異常追溯與隔離。 Hỗ trợ quản lý bảo vệ môi trường, theo dõi,cách ly vật liệu không phù hợp với môi trường . 4.15法務 Pháp vụ trung ương. A. 合約條款審查, EPW及環保文件保管與授權書環保等資料審查﹔ 環保資料上傳 5. 流程圖﹕無. Sơ đồ lưu trình : không 6. 作業內容 Nội dung làm việc ﹕ 6.1 一般要求 Yêu cầu thông thường: A. 為了預防產品環保異常事件發生﹐各級人員須接受相關產品環保知識培訓﹐明確產品環保問題的危害性及預防要求﹐確保各級人員充分了解產品環保要求。 Để dự phòng phát sinh sự kiện môi trường sản phẩm, các cấp nhân viên phải được đào tạo huấn luyện về yêu cầu liên quan môi trường sản phẩm, hiểu rõ những yêu cầu dự phòng vàtính nguy hiểm về độc hại với môi trường, đảm bảo các cấp nhân viên hiểu rõ về yêu cầu bảo vệ môi trường sản phẩm. B. 產品環保管制相關記錄依《XX廠品質記錄管理程式》保存, 如客戶有特殊要求 以客戶要求為准。 Ghi chép và lưu hồ sơ liên quan môi trường sản phẩm theo “Trình tự quản lý chất lượng sản phẩm MIBG Việt Nam”. Nếu khách hàng có yêu cầu đặc thù thì theo yêu cầu khách hàng làm chuẩn. C. 品規負責收集及識別與產品環保有關的法律法規﹐確認OK後,上傳XX廠產品環保資料庫供各單位宣導及執行, 並在產品環保資料庫注明法律法規變更記錄。 QP phụ trách thu thập, phân biệt các quy định pháp luật liên quan môi trường sản phẩm, xác nhận OK sau đó gửi tư liệu tới kho bảo vê môi trường sản phẩm xưởng MIBG Việt Nam để các đơn vị thực thi, đồng thời ghi chép các thay đổi về quy định pháp luật và lưu hồ sơ. D. 品規依客戶產品環保要求及歐盟等相關法律法規制定公司內部的管制標准。 Quy định sản phẩm dựa vào các quy định pháp luật liên quan như Liên minh Châu Âu,yêu cầu về bảo vệ môi trường sản phẩm của khách hàng để lập ra tiêu chuẩn quản lý nội bộ của công ty. 6.2 供應商選擇及評估 Lựa chọn và đánh giá nhà cung cấp﹕ 6.2.1 選擇和評估供應商時, 采購單位應將XXX廠環保管制標準及供應商環保產品稽核查核表提供給供應商, 要求供應商對制程及產品先作自我評估。 6.2.2采購及SQM在供應商評鑒時, 確認供應商是否符合要求﹐采購將評估結果附在供應商評估報告中, 如不符合要求, 則不將其納為合格供應商。 6.2.3樣品評估 Đánh giá mẫu﹕ 6.2.3.1. 產工(制工)在產品規格書/材料說明書(含藍圖)中規定MIBG越南廠產品環保管制標准 要求, 如客戶有特殊要求以客戶要求為准。 6.2.3.2. 產工(制工)在外購物料/零件樣品評估時, 須評估物料/零件的各項物質成份含量符合《MIBG越南廠產品限用物質含量要求》附件十五, 並要求供應商提供相關環保証明。 6.2.3.3 產工(制工)在樣品評估時, 要求供應商提供相關產品環保資料: 對外部供應商需提供EPW/環保文件保管與授權書/MCD /第三方測試報告(FOXCONN承認的測試機構)等環保資料, 如為新供應商承認, 需提供全部四份資料﹐對已在MIBG越南廠AVL中供應商的物料承認時, 只需提供MCD及測試報告。 D. 客戶指定供應商,若客戶未簽署Waiver, 供應商又不簽署Foxconn版EPW,要求其簽署Foxconn版COC(附件九).對供應商自己版的COC經法務審核合格也可以, 如供應商不 簽署EPW或COC, 產工將供應商清單提供給PM, 由PM與客戶溝通,要求客戶Push供應商簽署. 若客戶有特別要求時, 依客戶的要求進行管理。 如供應商未能依以上要求提供產品環保資料,不能納入MIBG越南廠合格供應商。 6.2.3.4. 在外購零件/物料量試時﹐產工開出《量試執行單》時, 需附上產品環保資料復印件; 自製件承認時﹐需要求原料供應商提交產品環保資料﹐在新原材料導入﹐產工開出《量試執行單》時, 需附上產品環保資料復印件, 若強勢供應商不能提供環保資料, 產工送內部檢測樣品含量, 以確保樣品符合限用物質要求。. 6.2.3.5. 量產前, 產工開出評估報告時﹐需附上產品環保資料提交品工及SQE簽核, 如供應商不提供產品環保証明資料, 產工不給予承認。 品工(工標)及SQE在簽定《評估報告》 或《量產許可》時﹐必須對其進行驗証﹐評估結果應寫入評估報告中。 6.2.4生產用副資材﹐由制工評估﹐依《MIBG越南廠制程生產輔助材料管制作業程序》執行。 6.3 采購管理 Quản lý thu mua: A. 采購單位應向供應商宣導我公司產品環保要求, 並確認該供應商是否為MIBG越南廠合格供應商, 如為非MIBG越南廠合格供應商不能下單采購; B. 如向新供應商首次采購時或首次發出新零件訂單(合格供應商)時, 采購應在采購定單上明確MIBG越南廠產品環保要求. C. 當供應商有產品/制程變更影響到環保要求時﹐采購應要求供應商再次提供相關環保資料 (如﹕MCD/Test Report ), SQM協助采購跟催供應商提供, 如供應商未提供,不得予以采購; D. 供應商須每個零件/物料每年提交一次第三方測試報告﹐當測試報告過期時﹐由SQE跟進供應商重新提供。 6.4 進料管制 A. 新供應商﹑新零件首批來料﹑供應商有產品/制程變更影響到環保要求時﹐IQC應確認交貨廠商是否提供相關產品環保資料, 對於未按要求提供環保資料的供應商之來料, 依《XX廠產品環保異常處理作業規範》執行, 直至供應商提供為止。 B. 品工(工標)應確定檢驗標准, 以管控來料(含副資材)的危害物質含量, IQC依檢驗規範及《XX產品環保管制物質檢測作業規範》的規定抽取樣品委託檢測室測試﹐確認交貨品是否滿足規格要求﹐並把測試報告上傳MIBG越南廠產品環保資料庫。 C. IQC確認交貨廠商是否為合格供應商並已經取得相關的樣品評估合格報告﹐如未取得檢驗的相關資料﹐需及時報告主管﹐不得擅自檢驗及判定。 6.5 制程管制 Quản lý quá trình﹕ A. 制工在設計制程工藝時﹐應防止危害物質混入產品及製程, 在SOP中明確規定並教導 作業人員。 B. 在制程中添加之生產輔料須經驗証合格後方可使用, 制工依客戶要求制定采購標准 及規格並在SOP上說明使用之副資材及管制要求。制工應送內部檢測樣品含量, 以確保樣品符合限用物質要求, 並把測試報告上傳MIBG越南廠產品環保資料庫。 如供 應商未能提供環保協議及測試報告則不能采購該供應商之物料。 C. 制工負責對回收次料如塑膠回收料﹑烤漆回收粉等進行驗証, 確保投入生產的回收次料符合環保管制要求。 D. 新﹑舊機臺和停機達半年以上的機臺投入使用時需進行清洗, 確保設備﹑治具無污染並定期實施點檢和保養, 並保留記錄。 E. 對與產品接觸之檢治具﹐制工/測工/品工評估產品環保影響性﹐如檢治具可能會污染產品﹐須對其驗証合格後方可在現場使用。 F. 生產單位應嚴格依SOP作業, 不允許添加未經驗証及未規定的副資材。品管制程稽核時, 確保生產不使用未經驗証的副資材, 發生異常時及時通知工程單位及品規處理。 G. 現場使用的物料﹐品管需確認是否經檢驗合格﹐物料擺放及標示是否依產品標示與追溯系統要求進行管制﹐便於物料識別及追溯。 H. 品管依據《MIBG越南廠產品環保管制物質檢測作業規範》及檢驗規範對半成品測試﹐確保客戶環保符合要求, 並把測試報告上傳MIBG越南廠產品環保資料庫。 6.6 產品環保異常處理: 具體依據《MIBG越南廠產品環保異常處理作業規範》執行。 6.7 與客戶簽訂環保協議的要求﹕ 6.7.1 產工/交管等與客戶溝通窗口單位接收客戶的環保要求及相關規格,並將其傳遞給品規. 6.7.2 品規按客戶要求﹐對客戶要求產品的機種﹑料號﹑BOM等資料進行清查供應商環保資料, 如沒有相關資料, 反饋給產工(制工)。 6.7.3 產工及SQE負責將客戶要求傳遞給供應商, 並跟進進度: 6.7.4 對客戶指定供應商﹐由PM協商客戶簽定Waiver, 如客戶不簽定Waiver, 我們在給客戶簽定環保協議時需把Waiver內容增加到環保協議中。 6.7.5 品規核對供應商提供之環保資料是否符合客戶要求: A. 如符合客戶要求﹐則依客戶要求准備環保協議 (一般情況以FOXCONN 版 MDoC 附件十給客戶簽定﹐如客戶不同意以FOXCONN版 MDoC 簽定﹐須與客戶版本簽定時﹐以客戶版本為准), 品規送法務審核後﹐呈品保最高主管簽署。 A. 如不符合要求﹐屬于供應商問題﹐知會產工及采購單位改換成其他有能力的供應商﹔SQM需督促供應商依客戶要求改善; 如影響到MIBG越南廠制程﹐由制工及品規主導召集相關單位處理。 6.7.6 交管/產工等與客戶溝通窗口單位依客戶要求把環保協議等送交客戶﹐如有問題則需及時反饋給品規。 6.7.7 在與客戶簽定環保協議及相關合約時﹐需具體依據《MIBG越南廠客戶合約及供應商環保資料審查作業規範》執行。 6.8 持續管制 Quản lý liên tiếp 6.8.1 產工在新產品導入時﹐識別產品環保要求及客戶規格並傳遞給品規﹐在客戶環保要求變更或有新的環保要求時﹐PM/JQM/產工負責向品規提供相關最新規格﹐品規依據客戶要求對環保檔進行更新﹐並對相關單位進行教育訓練﹐以便更加有利於對客戶產品環保要求進行管制。 6.8.2 SQM把MIBG越南廠產品環保最新要求傳遞給供應商﹐輔導並稽核供應商依新的產品環保要求執行。 7. 參考文件 7.1《環境管理物質管理規範》 8. 附件 附件《XX廠產品限用物質含量要求》 附件《環境管理物質成份或部件展開表(MCD)》
展开阅读全文

开通  VIP会员、SVIP会员  优惠大
下载10份以上建议开通VIP会员
下载20份以上建议开通SVIP会员


开通VIP      成为共赢上传

当前位置:首页 > 包罗万象 > 大杂烩

移动网页_全站_页脚广告1

关于我们      便捷服务       自信AI       AI导航        抽奖活动

©2010-2026 宁波自信网络信息技术有限公司  版权所有

客服电话:0574-28810668  投诉电话:18658249818

gongan.png浙公网安备33021202000488号   

icp.png浙ICP备2021020529号-1  |  浙B2-20240490  

关注我们 :微信公众号    抖音    微博    LOFTER 

客服