ImageVerifierCode 换一换
格式:DOC , 页数:12 ,大小:189KB ,
资源ID:7687545      下载积分:10 金币
快捷注册下载
登录下载
邮箱/手机:
温馨提示:
快捷下载时,用户名和密码都是您填写的邮箱或者手机号,方便查询和重复下载(系统自动生成)。 如填写123,账号就是123,密码也是123。
特别说明:
请自助下载,系统不会自动发送文件的哦; 如果您已付费,想二次下载,请登录后访问:我的下载记录
支付方式: 支付宝    微信支付   
验证码:   换一换

开通VIP
 

温馨提示:由于个人手机设置不同,如果发现不能下载,请复制以下地址【https://www.zixin.com.cn/docdown/7687545.html】到电脑端继续下载(重复下载【60天内】不扣币)。

已注册用户请登录:
账号:
密码:
验证码:   换一换
  忘记密码?
三方登录: 微信登录   QQ登录  

开通VIP折扣优惠下载文档

            查看会员权益                  [ 下载后找不到文档?]

填表反馈(24小时):  下载求助     关注领币    退款申请

开具发票请登录PC端进行申请

   平台协调中心        【在线客服】        免费申请共赢上传

权利声明

1、咨信平台为文档C2C交易模式,即用户上传的文档直接被用户下载,收益归上传人(含作者)所有;本站仅是提供信息存储空间和展示预览,仅对用户上传内容的表现方式做保护处理,对上载内容不做任何修改或编辑。所展示的作品文档包括内容和图片全部来源于网络用户和作者上传投稿,我们不确定上传用户享有完全著作权,根据《信息网络传播权保护条例》,如果侵犯了您的版权、权益或隐私,请联系我们,核实后会尽快下架及时删除,并可随时和客服了解处理情况,尊重保护知识产权我们共同努力。
2、文档的总页数、文档格式和文档大小以系统显示为准(内容中显示的页数不一定正确),网站客服只以系统显示的页数、文件格式、文档大小作为仲裁依据,个别因单元格分列造成显示页码不一将协商解决,平台无法对文档的真实性、完整性、权威性、准确性、专业性及其观点立场做任何保证或承诺,下载前须认真查看,确认无误后再购买,务必慎重购买;若有违法违纪将进行移交司法处理,若涉侵权平台将进行基本处罚并下架。
3、本站所有内容均由用户上传,付费前请自行鉴别,如您付费,意味着您已接受本站规则且自行承担风险,本站不进行额外附加服务,虚拟产品一经售出概不退款(未进行购买下载可退充值款),文档一经付费(服务费)、不意味着购买了该文档的版权,仅供个人/单位学习、研究之用,不得用于商业用途,未经授权,严禁复制、发行、汇编、翻译或者网络传播等,侵权必究。
4、如你看到网页展示的文档有www.zixin.com.cn水印,是因预览和防盗链等技术需要对页面进行转换压缩成图而已,我们并不对上传的文档进行任何编辑或修改,文档下载后都不会有水印标识(原文档上传前个别存留的除外),下载后原文更清晰;试题试卷类文档,如果标题没有明确说明有答案则都视为没有答案,请知晓;PPT和DOC文档可被视为“模板”,允许上传人保留章节、目录结构的情况下删减部份的内容;PDF文档不管是原文档转换或图片扫描而得,本站不作要求视为允许,下载前可先查看【教您几个在下载文档中可以更好的避免被坑】。
5、本文档所展示的图片、画像、字体、音乐的版权可能需版权方额外授权,请谨慎使用;网站提供的党政主题相关内容(国旗、国徽、党徽--等)目的在于配合国家政策宣传,仅限个人学习分享使用,禁止用于任何广告和商用目的。
6、文档遇到问题,请及时联系平台进行协调解决,联系【微信客服】、【QQ客服】,若有其他问题请点击或扫码反馈【服务填表】;文档侵犯商业秘密、侵犯著作权、侵犯人身权等,请点击“【版权申诉】”,意见反馈和侵权处理邮箱:1219186828@qq.com;也可以拔打客服电话:0574-28810668;投诉电话:18658249818。

注意事项

本文(英文版越南语教程Lesson7It´sFridayToday.doc)为本站上传会员【xrp****65】主动上传,咨信网仅是提供信息存储空间和展示预览,仅对用户上传内容的表现方式做保护处理,对上载内容不做任何修改或编辑。 若此文所含内容侵犯了您的版权或隐私,请立即通知咨信网(发送邮件至1219186828@qq.com、拔打电话4009-655-100或【 微信客服】、【 QQ客服】),核实后会尽快下架及时删除,并可随时和客服了解处理情况,尊重保护知识产权我们共同努力。
温馨提示:如果因为网速或其他原因下载失败请重新下载,重复下载【60天内】不扣币。 服务填表

英文版越南语教程Lesson7It´sFridayToday.doc

1、Lesson 7: It's Friday Today Bài 7: Hôm nay là thứ sáu I. ConversationsII. GrammarIII. PracticeIV. Reading Comprehension V. Exercises Trang nhất I. HỘI THOẠI (CONVERSATIONS) 1. Ngày bao nhiêu? - What is the date today? Ông Cháu ơi! Hôm nay là thứ mấy? Grandson! What day is today? Cháu

2、Hôm  nay là thứ sáu ông ạ. Today is Friday, granddad. Ông Chà. Thời gian trôi vùn vụt. Oh. Time passes very fast. Mai là thứ bảy. Tomorrow will be Saturday. Và ngày kia là chủ nhật rồi. And the day after tomorrow will be Sunday. Cháu Vâng. Ngày kia là ngày nghỉ. Yes. The day after t

3、omorrow will be a day off. Ông Hôm nay là ngày bao nhiêu hả cháu? What is the date today, grandson? Cháu Hôm nay là mùng một tháng tư ông ạ. Today is the first of April. Ông Ồ. MỘT THÁNG NỮA SẼ đến ngày Quốc tế Lao động. Oh. It will be the International Labour Day in one month's time.

4、 Cháu Ngày nào hả ông? Which day, grandpa? Ông Ngày mùng một tháng năm. The first of May. Ðó là một ngày lễ lớn của những người lao động trên toàn thế giới That is a great holiday of the labourers all the world over. 2. Tháng mấy? - What is the month? S Mẹ ơi! Tháng này là tháng mấy

5、 Mumi! What month is it now? M Tháng này là tháng bảy. This month is July. S Tháng mấy thì có Tết trung thu hả mẹ? In what month is there the Mid-Autumn Festival? M Tháng tám âm lịch. August of the Lunar Calendar. S Vào tháng mấy dương lịch? In what month of the Solar Calenda

6、r? M Tháng chín. September. S Tháng bảy có bao nhiêu ngày hả mẹ? How many days are there in July, mumi? M Tháng bảy có 31 (ba mốt) ngày. There are 31 days in July. S Tháng tám có 30 (ba mươi) ngày phải không? Are there 30 days in August? M Không. Tháng tám cũng có 31 ngày.

7、No. There are 31 days in August, too. S Tháng nào có 28 (hai tám) ngày hả mẹ. In what month are there 28 days, mumi? M Tháng hai. February. S Tháng hai có Tết phải không? Is there the Lunar New Year's Day (Tết) in February? M Ðúng rồi. Right. Con có biết một tháng có mấy tuần

8、không? Do you know how many weeks there are in a month? S Con biết rồi. Có bốn tuần. I know. There are four weeks. M Một năm có bao nhiêu tháng? How many months are there in a year? S Mười ba tháng phải không mẹ? Are there 13 months? M Không phải. Chỉ có mười hai tháng thôi. N

9、o. There are only 12 months. S Sao ông bảo năm nay có mười ba tháng. Why did grandfather say that there are 13 months in this year. M Ồ. ÐÓ LÀ ÂM LỊCH. Oh. That is the Lunar Calendar. Những tháng nào có ba mốt ngày? In what months are there 31 days? S Con không biết. I don't know.

10、 M Tháng giêng, tháng ba, tháng năm, tháng bảy, tháng tám, tháng mười và tháng mười hai. January, March, May, July, August, October and December. Tháng nào có ngày Thiếu nhi Quốc tế? In what month is there the International Children's Day? S Ồ. CÂU HỎI NÀY RẤT dễ. Oh. This question is ve

11、ry easy. Tháng sáu. Mùng một tháng sáu. June. The first of June. M Con có biết bao giờ con sẽ đi học không? Do you know when you will go to school? S Sang năm. Next year. M Tháng mấy? What month? S Tháng chín. September. M Ồ. CON NHỚ GIỎI đấy. Tốt lắm. Oh. You remember ver

12、y well. Excellent. 3. Nói chuyện trên đường (Talking on the road) Lý An ơi! Cậu sinh ngày tháng năm nào? An! When were you born? An Tớ sinh ngày mùng năm tháng bảy năm một nghìn chín trăm bảy tám (5-7-1978). I was born on July 5th, 1978. Còn cậu, cậu sinh bao giờ? And you? When were you b

13、orn? Lý Tớ sinh ngày mười một tháng tư năm một nghìn chín trăm bảy bảy (11-4-1977). I was born on April 11th, 1977. An Cậu sinh ở đâu? Where were you born? Lý Tớ sinh ra ở Thái Bình. I was born in Thai Binh. Cậu đã đi Thái Bình bao giờ chưa? Have you ever been to Thai Binh? An Chưa.

14、 Not yet. II. NGỮ PHÁP (GRAMMAR) trở về Bài 7 1. Way of telling the days of a month    (Cách nói ngày của tháng)    * From the 1st to 10th of a month, you use "mùng" or "mồng" and number (Từ ngày 1 đến ngày 10, bạn dùng từ "mùng" hoặc "mồng" và số đếm). For examples (Ví dụ): Hôm nay là

15、 ngày mùng một tháng sáu. Today is the first of June. Ngày mai là mùng chín tháng mười. Tomorrow is the 9th of  October.    * From the 11th to 31st, you use number only (Từ 11 đến 31 bạn chỉ dùng số đếm). Examples (Ví dụ): Hôm nay là ngày hai tám tháng bảy. Today is 28th of July. Hôm qua là m

16、ười chín tháng tư. Yesterday was 19th of April. Question (Câu hỏi): Ngày bao nhiêu? (What date?) Hôm nay là ngày bao nhiêu? What is the date today? Ngày mai là ngày bao nhiêu? What will be the date tomorrow? 2. Way of telling the periods of time in a day    (Cách nói các khoảng thời gian tr

17、ong một ngày)    a) ban ngày / ban đêm     in the daytime / at night    b) buổi sáng in the morning        buổi trưa at noon        buổi chiều in the afternoon buổi tối in the evening nửa đêm midnight 3. When you want to ask about the days of a week, you use "thứ mấy"? (What d

18、ay?). Hôm nay là thứ mấy? What day is today? Hôm nay là chủ nhật. Today is Sunday. 4. The adverbs of time "đã", "đang", "sẽ" always stand before verbs.   (Các phó từ chỉ thời gian "đã", "đang", "sẽ" luôn đứng trước động từ.    a) "đã" (already) used to express past simple time.    ("đã" được

19、 dùng để biểu thị thời quá khứ đơn giản)    Tuần trước tôi đã gặp cô ấy.    I met her last week.    b) "đang" (doing) - used to express the present simple time.    ("đang" được dùng để biểu thị thời hiện tại đơn giản)    Chị ấy đang làm bài tập.    She is doing her exercises.    c) "sẽ" (will

20、 shall) - used to express the simple future time.    ("sẽ" chỉ thời tương lai đơn giản).    Tôi sẽ học tiếng Pháp.    I shall study French. Question (Câu hỏi): đã........ chưa? (Have/Has....... yet?) Cậu đã làm bài tập chưa? Have you done the exercises? Rồi. Tớ làm rồi. Yes. I have already.

21、 Chưa. Tớ chưa làm. No. I haven't 5. The words "bao giờ", "khi nào" (when) are placed at the beginning of questions to ask about the future time (Các từ "bao giờ", "khi nào" được đặt ở đầu câu để hỏi về thời gian tương lai). Bao giờ anh đi Singapore? When will you go to Singapore? Tuần sau tôi

22、 sẽ đi Singapore. I' ll go to Singapore next week. Khi nào chị ấy sẽ đến đây? When will she come here? Ngày mai. Tomorrow.     * "bao giờ", "khi nào" are placed at the end of questions to ask about the past time ("bao giờ", "khi nào" đặt ở cuối câu để hỏi về thời gian quá khứ). Anh đến đây ba

23、o giờ? When did you come here? Tôi đến đây hôm qua. I came here yesterday. Ông ấy rời Hà Nội khi nào? When did he leave Hanoi? Ông ấy rời Hà Nội tuần trước. He left Hanoi last week. III. THỰC HÀNH (PRACTICE) trở về Bài 7 1. Hôm nay là thứ mấy? What day is today? Hôm nay là chủ nhật. T

24、oday is Sunday.    * Replace the word chủ nhật by the following words    (Thay từ "chủ nhật" bằng các từ sau) thứ hai thứ tư thứ sáu Monday Wednesday Friday thứ ba thứ năm thứ bảy Tuesday Thursday Saturday 2.    Hôm nay là thứ mấy?        What day is it today?     * Replace "Hôm nay

25、" by the following words to make new questions, then answer them (Thay từ "Hôm nay" bằng các từ dưới đây để tạo ra những câu hỏi mới, sau đó trả lời các câu hỏi đó). ngày mai  tomorrow ngày kia the day after tomorrow hôm qua yesterday hôm kia the day before yesterday   3. Hôm nay là ngày

26、bao nhiêu? What date is today? Hôm nay là ngày mùng sáu. Today is the sixth.    * Make question by using the words in column A to replace the word Hôm nay, then use the words in column B to answer these questions (Hãy tạo câu hỏi bằng cách dùng những từ ở cột A thay cho từ "Hôm nay", sau đó dùng

27、 các từ ở cột B để trả lời những câu hỏi đó). A B Hôm qua mùng ba Yesterday the third Ngày mai mùng mười Tomorrow the tenth Hôm kia mười chín The day before yesterday the ninth Ngày kia ba mốt The day after tomorrow the thirty first     4. Tháng này là tháng mấy? What month is

28、 it now? Tháng này là tháng tám. This month is August.     Bây giờ là tháng mấy?     What month is it now?     Bây giờ là tháng tư.     It is April now.     * Use the following words to answer the question        (Dùng các từ sau trả lời câu hỏi)    Bây giờ là tháng mấy? (What month is it n

29、ow?) tháng giêng January tháng hai February tháng ba March tháng tư April tháng năm May tháng sáu June tháng bảy July tháng tám August tháng chín September tháng mười October tháng mười một November tháng mười hai December 5. Tôi sinh ngày mùng mười tháng hai năm một nghìn

30、chín trăm năm lăm (10-2-1955).    I was born on February 10th, 1955.    Hôm nay là ngày mùng bốn tháng ba năm một nghìn chín trăm chín sáu  (4-3-1996).    Today is the 4th of March, 1996.    * Read the following sentences (Ðọc các câu sau): Con trai cả của tôi sinh 14-2-1982. Con trai thứ hai

31、của tôi sinh 25-6-1989. Em trai tôi sinh 2-1-1957. Hôm nay là 11-12-1996. Ngày 4-5-1997 bố tôi đi Mỹ. 6. Hôm nay là ngày lễ. Today is a holiday.    * Replace the word "ngày lễ" by the following      (Thay từ "ngày lễ" bằng các từ sau) ngày làm việc a working day ngày nghỉ a day off ngày

32、 Tết a Lunar New Year's Day ngày lễ Giáng sinh Christmas ngày Quốc tế Lao động the International Labour Day ngày Quốc khánh the National Day Tết trung thu the Mid-Autumn Festival ngày Quốc tế hiến chương the International Teacher's các nhà giáo Charter Day      7. Bao giờ bố anh về?

33、 When will your father come back? Tuần sau bố tôi về. My father will come back next week.    * Use the word "Bao giờ" to make other questions and use the following words to answer them (Dùng "Bao giờ" để tạo ra những câu hỏi khác và dùng các từ dưới đây để trả lời những câu hỏi đó). ngày mai t

34、omorrow tuần sau next week tháng sau next month sang năm next year ngày kia the day after tomorrow một năm nữa in one year hai tháng nữa in two months     8. Anh mua cái ô-tô này bao giờ? When did you buy this car? Tôi mua nó tháng trước. I bought it last month.    * Use the fol

35、lowing to answer the question (Dùng các từ sau trả lời câu hỏi). Chị mua cái nhà này bao giờ? When did you buy this house? năm ngoái last year tuần trước last week tháng trước last month hai tháng trước two months ago ba năm trước three years ago bốn tuần trước four weeks ago cách đây

36、 một năm one year ago cách đây ba tháng three months ago        9. Ông ấy đã đi Tokyo chưa? Has he left for Tokyo? Rồi. Ông ấy đi rồi. Yes. He has. Chưa. Ông ấy chưa đi. No. He hasn't.    * Answer the following questions in the affirmative and in the negative (Trả lời khẳng định và phủ

37、định những câu hỏi sau)    Anh đã làm bài tập chưa?    Have you done the exercises?    Chị đã ăn cơm tối chưa?    Have you had dinner?    Cậu đã đọc quyển sách này chưa?    Have you read this book?    Anh đã mua nhà mới chưa?    Have you bought a new house?      10. Complete the following

38、conversation       (Hoàn thành đoạn hội thoại sau) A Hiền ơi!........................................? B Hôm nay là thứ tư. Today is Wednesday. A Hôm nay là ngày.........................? ................................ date is today? B Hôm nay là ngày mùng mười tháng sáu. Today

39、is the 10th of June. À, NGÀY MAI là....................................? Tomorrow is.......................................? A Không. Mai không phải là ngày lễ. No. Tomorrow isn't a holiday. B Bao giờ...............................................? When...............................

40、 A Tháng sau tớ sẽ đi Singapore. I'll go to Singapore next month. IV. ÐỌC HIỂU (Reading comprehension) trở về Bài 7 Các ngày lễ ở Việt Nam Holidays in Vietnam    Cũng như nhiều nước trên thế giới, Việt Nam chào đón năm mới dương lịch vào ngày mùng một tháng giêng

41、hằng năm.    Tết âm lịch thường đến vào tháng hai dương lịch. Trong dịp Tết âm lịch, nhân dân Việt Nam được nghỉ ba ngày: Ngày cuối cùng của năm cũ và ngày mùng một, mùng hai tháng giêng năm mới. Tết âm lịch là ngày hội lớn nhất và có ý nghĩa nhất đối với người Việt.    Trong dịp Tết, các thành vi

42、ên trong gia đình thường trở về quê hương họp mặt, chúc Tết bố mẹ và thăm hỏi họ hàng cùng bà con láng giềng.    Mùng một tháng năm là ngày Quốc tế Lao động. Trong dịp này, những người lao động Việt Nam được nghỉ một ngày rưỡi: chiều 30 tháng tư (nhân dịp giải phóng miền nam) và ngày mùng một tháng

43、 năm.    Kỷ niệm Quốc khánh, nhân dân Việt Nam được nghỉ hai ngày: mùng hai và mùng ba tháng chín. Từ ngữ - Vocabulary cũng như similar, similarly nước country trên thế giới in the world năm mới new year chào đón celebrate, welcome dương lịch solar calendar hàng năm every year thườn

44、g always Tết âm lịch New Year Festival (lunar calendar) dịp occasion, chance nhân dân people   nghỉ rest, be absent cuối cùng last năm cũ last (old) year ngày hội holiday ngày lễ holiday lớn great, big có ý nghĩa important đối với to, for, with thành viên member trở về

45、go back quê hương home village, home town họp mặt get together chúc tết wish thăm hỏi visit họ hàng relatives ngày Quốc tế Lao động    International Labour Day người lao động labourer chiều afternoon rưỡi half giải phóng liberate nhân dịp on the occasion miền nam the south

46、kỷ niệm commemorate Quốc khánh National Day V. BÀI TẬP (EXERCISES) trở về Bài 7    1. How to ask? (Hỏi thế nào?)    a) You don't know what day today is, how do you ask your friend (His name is Nam)? (Anh không biết hôm nay là thứ mấy, anh hỏi bạn Nam thế nào?).    b) You don't know wha

47、t date today is, how do you ask your friend (Her name is Lan)? (Chị không biết hôm nay là ngày bao nhiêu, chị hỏi bạn Lan thế nào?).    c) You think that today is Saturday but you are not sure, how do you ask your friend (His name is Lâm)? (Anh nghĩ rằng hôm nay là thứ bảy nhưng không chắc chắn, an

48、h hỏi bạn Lâm thế nào?).    2. Find incorrect sentences and correct them       (Tìm và chữa câu sai)    a) Hôm nay là mùng tám tháng hai.    b) Hôm kia là mùng mười một tháng sáu.    c) Ngày mai là mùng chín tháng tám.    d) Hôm qua bạn tôi sẽ đi Tokyo.    e) Ngày mai tôi đang ở nhà.    g)

49、Ông ấy sẽ mua ô-tô hai tháng trước.    h) Tháng này là mấy tháng?    i) Hôm nay là ngày hai một tháng bốn.    3. Fill in the blanks with the suitable words       (Ðiền các từ thích hợp vào chỗ trống)    A ..................................... anh đi Malaysia? B Tuần sau tôi.................

50、 đi Malaysia. A Anh sẽ ở Malaysia ba tháng....................? B Vâng. Tôi sẽ ở đó ba tháng. Ồ. HÔM nay.................................. hả chị? A Hôm nay là thứ ba anh ạ. B Chị đã đi Malaysia..........................? A Rồi. Tôi đã đi Malaysia................... một năm.    4. Tran

移动网页_全站_页脚广告1

关于我们      便捷服务       自信AI       AI导航        抽奖活动

©2010-2026 宁波自信网络信息技术有限公司  版权所有

客服电话:0574-28810668  投诉电话:18658249818

gongan.png浙公网安备33021202000488号   

icp.png浙ICP备2021020529号-1  |  浙B2-20240490  

关注我们 :微信公众号    抖音    微博    LOFTER 

客服