ImageVerifierCode 换一换
格式:DOC , 页数:9 ,大小:60.50KB ,
资源ID:7659156      下载积分:10 金币
快捷注册下载
登录下载
邮箱/手机:
温馨提示:
快捷下载时,用户名和密码都是您填写的邮箱或者手机号,方便查询和重复下载(系统自动生成)。 如填写123,账号就是123,密码也是123。
特别说明:
请自助下载,系统不会自动发送文件的哦; 如果您已付费,想二次下载,请登录后访问:我的下载记录
支付方式: 支付宝    微信支付   
验证码:   换一换

开通VIP
 

温馨提示:由于个人手机设置不同,如果发现不能下载,请复制以下地址【https://www.zixin.com.cn/docdown/7659156.html】到电脑端继续下载(重复下载【60天内】不扣币)。

已注册用户请登录:
账号:
密码:
验证码:   换一换
  忘记密码?
三方登录: 微信登录   QQ登录  

开通VIP折扣优惠下载文档

            查看会员权益                  [ 下载后找不到文档?]

填表反馈(24小时):  下载求助     关注领币    退款申请

开具发票请登录PC端进行申请

   平台协调中心        【在线客服】        免费申请共赢上传

权利声明

1、咨信平台为文档C2C交易模式,即用户上传的文档直接被用户下载,收益归上传人(含作者)所有;本站仅是提供信息存储空间和展示预览,仅对用户上传内容的表现方式做保护处理,对上载内容不做任何修改或编辑。所展示的作品文档包括内容和图片全部来源于网络用户和作者上传投稿,我们不确定上传用户享有完全著作权,根据《信息网络传播权保护条例》,如果侵犯了您的版权、权益或隐私,请联系我们,核实后会尽快下架及时删除,并可随时和客服了解处理情况,尊重保护知识产权我们共同努力。
2、文档的总页数、文档格式和文档大小以系统显示为准(内容中显示的页数不一定正确),网站客服只以系统显示的页数、文件格式、文档大小作为仲裁依据,个别因单元格分列造成显示页码不一将协商解决,平台无法对文档的真实性、完整性、权威性、准确性、专业性及其观点立场做任何保证或承诺,下载前须认真查看,确认无误后再购买,务必慎重购买;若有违法违纪将进行移交司法处理,若涉侵权平台将进行基本处罚并下架。
3、本站所有内容均由用户上传,付费前请自行鉴别,如您付费,意味着您已接受本站规则且自行承担风险,本站不进行额外附加服务,虚拟产品一经售出概不退款(未进行购买下载可退充值款),文档一经付费(服务费)、不意味着购买了该文档的版权,仅供个人/单位学习、研究之用,不得用于商业用途,未经授权,严禁复制、发行、汇编、翻译或者网络传播等,侵权必究。
4、如你看到网页展示的文档有www.zixin.com.cn水印,是因预览和防盗链等技术需要对页面进行转换压缩成图而已,我们并不对上传的文档进行任何编辑或修改,文档下载后都不会有水印标识(原文档上传前个别存留的除外),下载后原文更清晰;试题试卷类文档,如果标题没有明确说明有答案则都视为没有答案,请知晓;PPT和DOC文档可被视为“模板”,允许上传人保留章节、目录结构的情况下删减部份的内容;PDF文档不管是原文档转换或图片扫描而得,本站不作要求视为允许,下载前可先查看【教您几个在下载文档中可以更好的避免被坑】。
5、本文档所展示的图片、画像、字体、音乐的版权可能需版权方额外授权,请谨慎使用;网站提供的党政主题相关内容(国旗、国徽、党徽--等)目的在于配合国家政策宣传,仅限个人学习分享使用,禁止用于任何广告和商用目的。
6、文档遇到问题,请及时联系平台进行协调解决,联系【微信客服】、【QQ客服】,若有其他问题请点击或扫码反馈【服务填表】;文档侵犯商业秘密、侵犯著作权、侵犯人身权等,请点击“【版权申诉】”,意见反馈和侵权处理邮箱:1219186828@qq.com;也可以拔打客服电话:0574-28810668;投诉电话:18658249818。

注意事项

本文(英文版越南语教程Lesson1Hello!.doc)为本站上传会员【xrp****65】主动上传,咨信网仅是提供信息存储空间和展示预览,仅对用户上传内容的表现方式做保护处理,对上载内容不做任何修改或编辑。 若此文所含内容侵犯了您的版权或隐私,请立即通知咨信网(发送邮件至1219186828@qq.com、拔打电话4009-655-100或【 微信客服】、【 QQ客服】),核实后会尽快下架及时删除,并可随时和客服了解处理情况,尊重保护知识产权我们共同努力。
温馨提示:如果因为网速或其他原因下载失败请重新下载,重复下载【60天内】不扣币。 服务填表

英文版越南语教程Lesson1Hello!.doc

1、Lesson 1: Hello! Bài 1: Xin chào! I. Conversations II. Grammar III. Practice IV. Reading Comprehension V. Exercises Trang nhất I.  HỘI THOẠI (CONVERSATIONS) 1. Gặp gỡ trên đường (Meeting people in the street) a. Hải Ðăng gặp cô giáo (Hai Dang meets his woman-lecturer) H  Chào cô ạ!

2、      Good afternoon, madam! W  Chào anh!       Good afternoon! H   Cô có khỏe không ạ?       How are you? W   Cảm ơn anh. Tôi bình thường.       I am fine. Thank you.       Còn anh, anh có khỏe không?       And you, how are you? H  Cảm ơn cô. Em vẫn khỏe.      I am well. Thank you. b) H

3、ợp gặp thầy giáo (Hop meets his man-teacher) H   Chào thầy ạ!       Good morning, sir! M   Chào anh!       Good morning! H   Thầy có khỏe không ạ?       How are you? M   Cảm ơn anh. Tôi vẫn khỏe.       I am well. Thank you.       Còn anh, anh có khỏe không?       And you, how are you? H  

4、 Cảm ơn thầy. Em cũng khỏe.      I am well, too. Thank you. c) Bà Nhung gặp ông Dũng (Mrs. Nhung meets Mr. Dung) N   Chào ông ạ!      Good afternoon, sir! D  Chào bà!      Good afternoon, madam! N   Ông có khỏe không?      How are you? D  Cảm ơn bà. Tôi bình thường.      I am fine. Thank y

5、ou.      Còn bà, bà có khỏe không?      And you, how are you? N   Cảm ơn ông. Tôi cũng bình thường ạ.      I am fine, too. Thank you. d) Hương gặp bà Trung (Miss Huong meets Mrs. Trung) H  Chào bà ạ!      Good morning, madam! T   Chào cô!      Good morning, young lady! H   Bà có khỏe không

6、 ạ?      How are you? T   Cảm ơn cô. Tôi bình thường.     I am fine. Thank you.      Còn cô, cô có khỏe không?      And you, how are you? H   Cảm ơn bà. Cháu vẫn khỏe.      I am well. Thank you. e) Việt Anh gặp Việt Hải (Viet Anh meets Viet Hai) H   Chào Việt Anh! Cậu khỏe không?      Hell

7、o Viet Anh! How are you? A   Chào Việt Hải! Cảm ơn, tàm tạm vậy.      Hello Viet Hai! So so, thanks.      Còn cậu, khỏe không?      And you, how are you? H   Mấy hôm nay tớ hơi mệt.      For some recent days, I am rather tired.      Tạm biệt nhé!      Bye! A  Tạm biệt!      Bye! 2. Gặp gỡ

8、 tại buổi tiệc mừng nhà mới     (Meeting people at a new house party) Hoa   Ô, chào Mai!           Oh, good evening, Mai! Mai    Chào Hoa!           Good evening, Hoa!           Mình xin giới thiệu: Ðây là anh Hải.           May I introduce Mr. Hai to you?           Anh ấy là kiến trúc sư.

9、          He is an architect. Hải          Chào chị!           How do you do? Hoa            Chào anh!                    How do you do?           Rất vui được gặp anh.           Very nice to meet you.           Tôi là Hoa. Tôi là giảng viên.           I am Hoa. I am a lecturer.           À

10、 Mai. Cậu có biết ông Phan Văn không?           Mai. Do you know Mr.Phan Van? MAI   Ồ, không. Ông ấy làm nghề gì?          Oh, no. What's his job? Hoa   Ông ấy là nhà báo.           He is a journalist.           Kia, ông ấy đang đến đấy.           There, he is coming. 3. Gặp gỡ ở cơ quan (M

11、eeting people at the office) Minh chào những người (cả nam lẫn nữ) ở trong phòng (Minh greets men and women in the room) M   Chào các anh, các chị!       Good morning! N   Chào anh!       Good morning! M   Các anh, các chị có khỏe không?       How are you? N   Cảm ơn anh. Chúng tôi bình thư

12、ờng.      We are fine. Thank you.      Còn anh, gia đình thế nào?      And you, how is your family? M   Cảm ơn các anh, các chị. Gia đình tôi vẫn khỏe.       Everybody is fine. Thank you. II. NGỮ PHÁP (GRAMMAR) trở về Bài 1 1. Usage of some personal pronouns     (Cách dùng một số đ

13、ại từ nhân xưng)    * Ông (you, sir, Mr.) and Ông ấy (he, that old man) used to call old men (about or over 50 years old)[Ông, Ông ấy được dùng để gọi những người đàn ông khoảng từ 50 tuổi trở lên].    * Bà (you, Madam, Mrs.) and Bà ấy (she, that old woman) used for old women (about or over 45 yea

14、rs old) [Bà, Bà ấy được dùng gọi những phụ nữ khoảng trên 45 tuổi].    * Anh (you, sir) and Anh ấy (he, that young man) used for young men [Anh, Anh ấy dùng gọi những nam giới trẻ].    * Chị (you, Mrs., Miss) and Chị ấy (she, that young woman) used for young women [Chị, Chị ấy được dùng để gọi nhữ

15、ng phụ nữ trẻ].    * Cô (you, Miss) and Cô ấy (she, that young girl) used for very young women, young girl [Cô, Cô ấy dùng để gọi những cô gái trẻ].    * Cậu (you)- Tớ (I): Cordinal addressing between two young person of the same age. (Cậu - Tớ: Cách xưng hô thân mật giữa hai người trẻ cùng tuổi).

16、    * Cụ (you, sir, Mr.) used to call very old people (Cụ - Từ dùng gọi các cụ già).    * Cháu (I) used when a young person speak to an old person (Cháu- được người trẻ dùng để xưng với người già).    * Em (I) used when a student speak to a lecturer (Em- được dùng khi sinh viên xưng với giáo viên

17、).    2. When you want to greet somebody, you use the word Chào and one personal pronoun which is suitable for the context such as ông, bà, anh, chị, cụ, thầy,... (Khi bạn muốn chào một người nào đó, bạn dùng từ Chào và một đại từ nhân xưng thích hợp với hoàn cảnh). Examples:       Chào ông!     

18、Good morning, sir!       Chào bà!    Good morning, madam!       Chào cô!    Good afternoon, young lady!    Chào can be used at any time (morning, afternoon, evening, night) [Từ Chào có thể dùng bất kỳ lúc nào (sáng, chiều, tối, đêm)].    Some sentences is often used when greeting sombody (Một số

19、 câu thường được sử dụng khi chào hỏi) Ông (bà, anh, chị...) có khỏe không? How are you? Các cụ thế nào?         How about your parent? Công việc thế nào?    How are you getting on? Các cháu thế nào?      How about your children? Cuộc sống ra sao?      How's life? Mọi việc thế nào?       How a

20、re things?         Some the answers (Một số câu trả lời) Mọi người đều khỏe.        Everybody is well. ỔN CẢ.                               Quite all right. Tôi bình thường                I am fine. Không đến nỗi tồi.           Not so badly. Không có vấn đề gì.         No problem. 3. Các - Th

21、e word which expresses the plural number    (Các - Từ biểu thị số nhiều). Examples: Singular number (Số ít)   Plural number (Số nhiều) Ông (you, sir)                            Các ông (you, sirs) Anh ấy (he, that young man)    Các anh ấy (they, those young men) Sinh viên (student)             

22、        Các sinh viên (students) 4. A- The word used at the end of a sentence to indicate respect.     (ạ - từ đặt ở cuối câu để biểu thị sự kính trọng). 5. To ask about one's career, you use the pattern (Ðể hỏi về nghề nghiệp của một người nào đó, bạn dùng công thức):     Subject + làm nghề gì?

23、 Ông làm nghề gì?    What's your job? Tôi là bác sĩ.              I am a doctor. 6. Way of saying good-bye (Cách chào tạm biệt) Tạm biệt ông (bà..)   or Chào ông (bà...)        Good-bye, sir (madam...). Hẹn gặp lại.               See again. Hẹn gặp lại ông (bà..) See you again. III. THỰC HÀN

24、H (PRACTICE) trở về Bài 1 1. Complete the following conversations    (Hoàn thành các đoạn hội thoại sau) a) A    Chào ông!   Good morning, sir! B     .............      Good morning, madam! A     .............      How are you? B    Cảm ơn bà.  Tôi khỏe. I am well. Thank you.        ...

25、     And you, how are you? A    Cảm ơn ông ..............     I am fine. Thank you. b) C    Chào anh!     Good afternoon! D    Chào chị!      Good afternoon! C    ...............      How are you? D    Cảm ơn chị.  Tôi khỏe... I am fine. Thank you.       ..........................

26、How is your family? C    Cảm ơn anh...........Everyone is fine. Thank you. 2. Model (Mẫu):       Chào ông! Ông có khỏe không?       Good morning, sir! How are you? * Replace the word ông by the words bà, anh, chị, cụ, thầy.   (Thay từ Ông bằng các từ bà , anh, chị, cụ, thầy) 3. Model (Mẫu

27、):          Bà làm nghề gì?     What's your job?    * Replace the word Bà by the following words to make new questions.       (Thay từ Bà bằng các từ sau để tạo ra những câu hỏi mới).         Ông          you (for old man)         Anh          you (for young man)         Chị           you  (fo

28、r young woman)         Ông ấy     he, that old man         Bà ấy        she, that old woman         Ông Mai   Mr. Mai        Bà Trâm    Mrs. Tram        Cô Thanh  Miss Thanh 4. Model (Mẫu):    Anh làm nghề gì? What's your job?    Tôi là giảng viên. I am a lecturer. *  Make sentences with th

29、e following words.    (Hãy tạo câu với các từ sau) giáo sư        professor       ca sĩ            singer giáo viên     teacher          họa sĩ           painter luật sư         lawyer        nhạc sĩ         musician giám đốc     director        nha sĩ          dentist phi công      pilot     

30、      bác sĩ           doctor thư ký          secretary     quản đốc      manager nhà văn        writer          công an      policeman công nhân    worker         y tá           nurse IV. ÐỌC HIỂU (READING comprehension) trở về Bài 1 Nghề nghiệp (Occupations)    Tôi là sinh viên. Ðây

31、là anh Hùng. Anh ấy cũng là sinh viên. Chúng tôi đều là sinh viên. Chúng tôi học tiếng Việt và tiếng Anh.    Ðây là ông Phú. Ông ấy là kỹ sư. Còn kia là chị Cam. Chị ấy là y tá. Chị Cam làm việc ở bệnh viện đa khoa.    Ðây là bà Loan. Bà ấy là bác sĩ. Bà ấy cũng làm việc ở bệnh viện đa khoa. Từ n

32、gữ (Vocabulary) tôi là sinh viên đây anh ấy cũng chúng tôi chúng tôi đều học tiếng Việt tiếng Anh ông ấy kỹ sư còn kia chị ấy y tá làm việc bệnh viện đa khoa bác sĩ i am, is student this he also, too we [not including listener(s)] all of us study, learn Vietnamese Eng

33、lish he engineer and that she nurse work hospital general doctor V. BÀI TẬP (EXERCISES) trở về Bài 1 1. How to greet? (Chào thế nào?) a) Meeting a very old man, how do you greet him? (Khi gặp một cụ già, bạn chào thế nào?) b) Meeting a young man, how do you greet him? (Kh

34、i gặp một nam giới trẻ, bạn chào thế nào?) c) Meeting a woman of about 50, how do you greet her? (Khi gặp một phụ nữ khoảng 50 tuổi, bạn chào thế nào?) d) Meeting a man-teacher, how do you greet him? (Khi gặp thầy giáo, bạn chào thế nào?) e) Meeting a woman-teacher, how do you greet her? (Khi

35、gặp cô giáo, bạn chào thế nào?) f) Meeting a young woman, how do you greet her? (Khi gặp một phụ nữ trẻ, bạn chào thế nào?) g) Meeting two young men, how do you greet them? (Khi gặp hai nam giới trẻ, bạn chào thế nào?) h) Meeting some young women, how do you greet them? (Khi gặp một vài phụ nữ

36、 trẻ, bạn chào thế nào?) i) Meeting three men of about 55, how do you greet them? (Khi gặp ba nam giới khoảng 55 tuổi, bạn chào thế nào?) k) Meeting four women of about 55, how do you greet them? (Khi gặp bốn phụ nữ khoảng 55 tuổi, bạn chào thế nào?) 2. Translate the following sentences into En

37、glish. (Dịch các câu sau ra tiếng Anh)    a) Chào ông! Ông có khỏe không?    b) Cảm ơn bà. Tôi vẫn khỏe.    c) Gia đình bà thế nào?    d) Cảm ơn ông. Gia đình tôi bình thường.    e) Ðây là ông Cầm.    f) Ông ấy là bác sĩ.    g) Kia là bà Xoan.    h) Bà ấy là luật sư.    I) CÒN KIA LÀ CÔ ÁN

38、H.    k) Cô ấy là y tá.    l) Cô ấy làm việc ở bệnh viện. 3. Translate the following sentences into Vietnamese. (Dịch các câu sau sang tiếng Việt)    a) May I introduce Mr. Long to you?    b) He is a lecturer.    c) That is Mrs. Hoan.    d) She is a dentist.    e) And this is Miss Linh.   

39、 f) Miss Linh is a nurse.    g) She works at the hospital.    h) Good evening, madam! How are you?    i) I am well. And you, how is your family?    k) Everybody is fine. Thank you. 4. Complete the conversation below (Hoàn thành đoạn hội thoại sau) M   Chào anh! Anh.............................

40、 N   Cảm ơn chị. Tôi.....................................       Còn chị, chị........................................... M   Cảm ơn anh. Tôi hơi.............................        Gia đình anh......................................... N   Cảm ơn chị. Gia đình...............vẫn khỏe. Giải đáp bài tập

移动网页_全站_页脚广告1

关于我们      便捷服务       自信AI       AI导航        抽奖活动

©2010-2026 宁波自信网络信息技术有限公司  版权所有

客服电话:0574-28810668  投诉电话:18658249818

gongan.png浙公网安备33021202000488号   

icp.png浙ICP备2021020529号-1  |  浙B2-20240490  

关注我们 :微信公众号    抖音    微博    LOFTER 

客服