资源描述
Lesson 3: Inquiring after the FamilyBài 3: Hỏi thăm về gia đình
I. ConversationsII. GrammarIII. PracticeIV. Reading Comprehension
V. Exercises Trang nhất
I. HỘI thoại (Conversations)
1. Cậu bao nhiêu tuổi? (How old are you?)
H Thùy Liên ơi! Cậu bao nhiêu tuổi?
Thuy Lien! How old are you?
T Tớ mười chín. I am nineteen.
Còn cậu, cậu cũng mười chín phải không?
And you? You are also nineteen, aren't you?
H Không. Tớ hai mươi.
No. I am twenty.
T Ồ, cậu trông trẻ hơn tớ.
Oh, you look younger than me.
Cậu có người yêu chưa?
Have you got a boy-friend?
H Rồi. Tớ có rồi.
Yes. I have.
T Anh ấy bao nhiêu tuổi? Có trẻ không?
How old is he? Is he young?
H Anh ấy hai lăm tuổi.
He is twenty five.
Theo tớ, anh ấy không trẻ lắm.
I think he doesn't look very young.
T Anh ấy làm nghề gì?
What is his job?
H Anh ấy là kỹ sư.
He is an engineer.
Anh ấy vừa mới tốt nghiệp Trường Ðại học Bách khoa.
He has just graduated from the Polytechnic University.
T Bây giờ anh ấy làm việc ở đâu?
Where does he work now?
H Ở Công ty xây dựng Rạng Ðông.
At the Rangdong Construction Company.
Còn cậu, cậu có người yêu chưa?
And you? Have you got a boy-friend?
T Chưa. Not yet.
H Cậu thích một chàng trai thế nào?
What type of man do you like?
Trẻ và đẹp trai phải không?
Young and handsome?
T Tớ thích một người thông minh và không trẻ lắm.
I like a person who is intelligent and not very young.
H Ồ. Tại sao cậu không chọn anh tớ?
Oh. Why don't you choose my elder brother?
Anh ấy rất thông minh.
He is very intelligent.
T Anh ấy bao nhiêu tuổi?
How old is he?
H Ba lăm. Thirty five.
T Ồ. Rất tiếc! Anh ấy hơi già.
Oh. Sorry. He is a bit old.
H Không sao. No problem.
Sau này cậu sẽ cảm thấy hạnh phúc.
In future, you will feel happy.
Anh tớ yêu cậu nhưng không dám nói.
My elder brother loves you but he dare not speak.
2. Anh có gia đình chưa? (Are you married?)
A. Anh lập gia đình chưa?
Are you married?
B Cảm ơn chị. Tôi lập gia đình bốn năm rồi.
I have been married for four years. (Thank you).
Còn chị, chị có gia đình rồi phải không?
And you? You are married, aren't you?
A Vâng. Cảm ơn anh. Tôi cũng có gia đình rồi.
Yes. I am also married. (Thank you).
B Chị được mấy cháu?
How many children have you got?
A Tôi được hai cháu.
I have got two children.
B Cháu trai hay cháu gái ạ?
Sons or daughters?
A Hai cháu trai anh ạ.
Two sons.
B Ồ. Chị hạnh phúc quá.
Oh. You must be very happy.
A Không hạnh phúc lắm đâu.
Not quite.
Nếu có một cháu gái thì tốt hơn.
It is better if I have a daughter.
B Các cháu mấy tuổi hả chị?
How old are they?
A Cháu đầu lòng tám tuổi. Cháu trai thứ hai lên ba.
The eldest child is eight. The second son is three.
Còn anh, anh được mấy cháu?
And you? How many children have you got?
B Cảm ơn chị. Tôi có một cháu rồi.
I have got one child. (Thank you).
A Cháu trai hay cháu gái?
A son or a daughter?
B Dạ, cháu gái.
A daughter.
A Cháu mấy tuổi rồi?
How old is she?
B Cháu lên hai.
She is two.
3. Cụ được mấy anh, mấy chị ạ?
(How many children have you got?)
C Chà! Thời gian trôi nhanh quá.
Oh! The time passes so fast.
Hai mươi năm rồi chúng ta không gặp nhau.
We haven't met each other for twenty years.
D Cụ được mấy anh, mấy chị tất cả?
How many children have you got, sir?
C Cảm ơn cụ. Tôi được bốn cháu.
I have got four children. Thank you.
Ba cháu gái, một cháu trai.
Three daughters and one son.
Các cháu có gia đình cả rồi.
They all are married.
Còn cụ, cụ được mấy anh, mấy chị?
And you? How many children have you got?
D
Cảm ơn cụ. Tôi được một cháu trai và một cháu gái.
I have got one son and one daughter. Thank you.
Cháu trai là cả.
The son is the oldest child.
C
Anh ấy bao nhiêu tuổi rồi hả cụ?
How old is he, sir?
D
Cháu bốn mươi bảy.
He is forty seven.
C
Bây giờ anh ấy làm việc ở đâu ạ?
Where does he work now?
D
Cháu là Hiệu trưởng Trường Ðại học Quốc gia.
He is the President of the National University.
C
Chà! Cụ có phúc quá!
Oh! How happy you are!
II. NGỮ PHÁP (Grammar) trở về Bài 3
1. Way of asking about one's age (Cách hỏi tuổi)
a) For adults (Ðối với người lớn)
Anh (chị, ông, bà...) bao nhiêu tuổi?
How old are you?
Tôi bốn mươi tuổi.
I am forty years old.
Tôi hai mươi.
I am twenty.
Anh ấy bao nhiêu tuổi?
How old is he?
Anh ấy hai lăm.
He is twenty five.
b) For children (Ðối với trẻ em)
Cháu lên mấy? or Cháu mấy tuổi?
How old are you?
Cháu lên chín. or Cháu chín tuổi.
I am nine.
2. Way of asking about one's marriage
(Cách hỏi về tình trạng hôn nhân)
a) For both sexes (Cho cả hai giới)
Anh (chị) đã có gia đình chưa?
Anh (chị) đã lập gia đình chưa?
Anh (chị) đã xây dựng gia đình chưa?
Are you married?
Rồi. Tôi có (lập, xây dựng) gia đình rồi.
Yes. I am married.
Chưa. Tôi chưa có (lập, xây dựng) gia đình.
No. I am not.
Tôi còn độc thân.
I am still single.
b) For men only (Chỉ cho nam giới)
Anh có vợ chưa? or Anh lấy vợ chưa?
Are you married?
Rồi. Tôi có (lấy) vợ rồi.
Yes. I am married.
Chưa. Tôi chưa có (lấy) vợ.
No. I am not.
c) For women only (Chỉ cho nữ giới)
Chị có chồng chưa? or Chị lấy chồng chưa?
Are you married?
Rồi. Tôi có (lấy) chồng rồi.
Yes. I am.
Chưa. Tôi chưa có (lấy) chồng.
No. I am not.
3. Cardinal numbers (Số đếm)
1
một
2
hai
3
ba
4
bốn
5
năm
6
sáu
7
bảy
8
tám
9
chín
10
mười
11
mười một
12
mười hai
18
mười tám
19
mười chín
20
hai mươi
30
ba mươi
40
bốn mươi
50
năm mươi
60
sáu mươi
70
bảy mươi
80
tám mươi
90
chín mươi
100
một trăm
200
hai trăm
300
ba trăm
900
chín trăm
1.000
một nghìn (một ngàn)
2.000
hai nghìn (hai ngàn)
10.000
mười nghìn
100.000
một trăm nghìn
1.000.000
một triệu
1.000.000.000
một tỷ
The special ways of reading (Các cách đọc đặc biệt)
1
một
11
mười một
21
hai mốt,
31
ba mốt,
41
bốn mốt,
51
năm mốt...
91
chín mốt
5
năm
15
mười lăm,
25
hai lăm,
35
ba lăm,
55
năm lăm...
95
chín lăm
4
bốn
14
mười bốn
24
hai bốn
34
ba tư,
44
bốn tư,
54
năm tư,
64
sáu tư,...94 chín tư
1.032
một nghìn không trăm ba hai
1.320
một nghìn ba trăm hai mươi
1.230
một nghìn hai trăm ba mươi
1.302 một nghìn ba trăm linh hai
1.203 một nghìn hai trăm linh ba
406.705 bốn trăm linh sáu nghìn, bảy trăm linh năm
801.209.307 tám trăm linh một triệu, hai trăm linh chín nghìn ba trăm linh bảy
III. THỰC HÀNH (Practice) trở về Bài 3
1. Chị bao nhiêu tuổi?
How old are you?
Tôi hai lăm tuổi.
I am twenty five years old.
* Use the following numbers to answer the question
(Dùng các số sau trả lời câu hỏi)
Anh (chị) bao nhiêu tuổi?
20
24
26
28
30
31
33
34
35
37
21
24
29
19
41
38
* Use the following numbers to answer the question
(Dùng các số sau trả lời câu hỏi)
Ông (bà) bao nhiêu tuổi?
50
51
53
55
52
54
56
58
57
59
60
61
62
64
63
65
* Use the following numbers to answer the question
(Dùng các số sau trả lời câu hỏi)
Cụ bao nhiêu tuổi ạ?
70
72
74
71
73
75
80
89
2. Anh bao nhiêu tuổi?
How old are you?
* Replace the word "anh" by the following words to make new questions, then answer them (Thay từ "anh" bằng những từ sau để tạo ra những câu hỏi mới sau đó trả lời những câu hỏi đó).
Ông
You (old man)
Bà
You (old woman)
Ông Nam
Mr. Nam
Bà Chi
Mrs. Chi
Cô Hà
Miss Ha
Vợ anh
Your wife
Người yêu chị
Your boy-friend
Chồng chị
Your husband
Người yêu anh
Your girl-friend
Bố chị
Your father
Model: Vợ anh bao nhiêu tuổi? How old is your wife?
Vợ tôi hai sáu tuổi. My wife is twenty six.
3. Anh đã có gia đình chưa?
Are you married?
* Use the following to make questions which have the same meaning, then answer them (Dùng các từ sau để tạo ra những câu hỏi cùng nghĩa sau đó trả lời những câu hỏi đó).
· xây dựng gia đình
· lập gia đình
· có vợ
· lấy vợ
· kết hôn
4. Complete the following conversations
(Hoàn thành các đoạn hội thoại sau)
a)
A Cậu..................................................?
B Tớ mười bảy.
Còn cậu,............................................?
A Tớ mười chín.
B Cậu....................................................?
A Rồi. Tớ có người yêu rồi.
B ......................................................... ?
A Anh ấy hai hai tuổi.
b)
C Chị.............................................chưa?
D Rồi. Tôi xây dựng gia đình rồi.
Còn anh,............................................?
C Rồi. Tôi lập gia đình rồi.
D Anh được..........................................?
C Tôi được hai cháu.
Còn chị,..............................................?
D Tôi cũng được hai cháu.
C ...........................................................?
D Một cháu trai, một cháu gái.
IV. Ðọc hiểu (Reading Comprehension) trở về Bài 3
Các bạn thân của tôi
My intimate friends
Thu Trang, Thùy Liên và Lan Anh là ba bạn thân của tôi. Năm nay Thu Trang hai mốt tuổi. Chị ấy là sinh viên năm thứ tư, Trường Ðại học Quốc gia Hà Nội. Thu Trang chưa có người yêu. Chị ấy thích âm nhạc và hội họa.
Thùy Liên hai bốn tuổi. Người yêu của chị ấy rất đẹp trai và thông minh. Anh ấy tốt nghiệp Trường Ðại học Bách khoa Hà Nội và bây giờ làm việc ở Sở Xây dựng. Thùy Liên thích xiếc và thể thao.
Lan Anh hai lăm tuổi. Chị ấy vừa mới lập gia đình. Chồng chị ấy là kỹ sư. Anh ấy cũng làm việc ở Sở Xây dựng..
Từ ngữ - Vocabulary
và
and
bạn
friend
thân
intimate
của tôi
my
năm nay
this year
năm thứ tư
fourth year
trường đại học
University
quốc gia
National
chưa có
hasn't had
người yêu
boy-friend
chị ấy
she
thích
like
âm nhạc
music
hội họa
painting
của chị ấy
her
rất
very
đẹp trai
handsome
thông minh
intelligent
tốt nghiệp
graduate
Bách khoa
polytechnic
bây giờ
now
làm việc
work
Sở Xây dựng
the Construction Department
xiếc circus thể thao sport
vừa mới just chồng husband
V. BÀI TẬP (exercises) trở về Bài 3
a. Make questions to the following sentences
(Ðặt câu hỏi cho các câu sau)
1. Tôi năm mươi tuổi I am fifty years old.
2. Tôi hai lăm tuổi. I am twenty five years old.
3. Cháu lên bảy. I am seven.
4. Tôi tám mươi tuổi. I am eighty years old.
5. Cháu sáu tuổi. I am six years old.
6. Ông ấy năm ba tuổi. He is fifty three years old.
7. Bố tôi sáu mươi tuổi. My father is sixty years old.
8. Bà ấy năm tám tuổi. She is fifty eight years old.
9. Chị Hải hai tư. Mrs. Hai is twenty four.
10. Ông Minh năm chín tuổi. Mr. Minh is fifty nine years old.
b) Translate the following sentences into English
(Dịch các câu sau sang tiếng Anh)
1. Xin lỗi. Cụ bao nhiêu tuổi ạ?
2. Tôi tám lăm tuổi.
3. Con trai tôi ba mươi tuổi.
4. Con gái anh mấy tuổi?
5. Cậu bao nhiêu tuổi?
6. Chị ấy có gia đình chưa?
7. Anh ấy có vợ chưa?
8. Chị được mấy cháu?
9. Tôi được một cháu trai và một cháu gái.
10. Tôi còn độc thân.
c) Translate the following sentences into Vietnamese
(Dịch các câu sau sang tiếng Việt)
1. My daughter is five years old.
2. My mother is sixty years old.
3. How old is Mr. Ali?
4. Your son is two, isn't he?
5. She is single, isn't she?
6. Where does Mrs. Khanh work?
7. I love her.
8. My boy-friend is twenty six years old.
d) Write the following numbers in Vietnamese
(Viết các số sau bằng tiếng Việt)
14
64
104
1004
5
75
105
125
3795
8030
8003
8300
1975
1978
1970
1996
e) Complete the following conversation
(Hoàn thành đoạn hội thoại sau)
1 Anh có gia đình chưa?
Are you married?
2 Cảm ơn chị. Tôi.....................................
Thank you. I..........................................
Chị cũng còn độc thân phải không?
You are also single, aren't you?
3 Không. Tôi có.......................................
No. I am................................................
Chồng tôi...............................................
My husband...........................................
4 Ồ. Tôi cũng là kỹ sư.
Oh. I am an engineer, too.
Anh ấy..................................................?
...........................................................he?
5 Anh ấy ba mươi tuổi.
He is thirty years old.
Còn anh,.................................................?
And you...................................................?
6 Tôi hai tám.
I am twenty eight years old.
Giải đáp bài tập
展开阅读全文