资源描述
电脑相关词汇
电源线: Dây điện nguồn
支架: Giá đỡ
DC电源线 : Dây Điện nguồn DC
声音电缆: Cáp âm thanh
多媒体台座: Bộ loa đứng Multimedia
显示器和支架 : Màn hình và Giá đỡ
前面板 Phía trước
后面板: Phía sau
底部: Phần đáy
Menu(菜单)按钮 : Nút MENU
调整按钮 : Nút Adjust
“进入”按钮: Nút Enter
电源按钮:Nút nguồn điện
电源指示灯:Đèn báo nguồn điện
电源端口:Cổng nguồn điện
信号电缆:Cáp tín hiệu
倾斜/转动基座:Chân đế Nghiêng/Xoay
显示器驱动程序:Chương trình điều khiển Màn hình,
Natural Color软件:phần mềm Màu Tự nhiên
bộ vi xử lý: 微处理器(中央处理器)
ổ đĩa cứng:光驱
bộ nhớ trong:内存
ổ đĩa mềm软盘驱动器
bàn phím:键盘
chuột:鼠标
ổ đọc đĩa DVD:DVD光驱
đĩa CDROM:CD盘
đĩa CDREWERITE:CDR盘
cạc âm thanh:声卡
cạc màn hình:显示卡
INTERNET CAMERA:摄像头
LOA:音箱
Máy in:打印机
Máy quét:扫描仪
MỰC IN:墨水
thiết bị mạng: 网络设备
ổ đĩa cứng :光驱
ổ đọc đĩa DVD: DVD光驱
đĩa CDROM:CD盘
đĩa CDREWERITE:CDR盘
cạc âm thanh:声卡
cạc màn hình:显卡
INTERNET CAMERA:摄像头
FAX MODEM:调制调解器
TV BOX /TV CARD:机顶盒
MỰC IN:墨盒
bo mạch chủ:主板
BỘ LƯU ĐIỆN:电源保护器
Quạt CPU:CPU风扇
Router路由器
cable線材
节日礼节相关
元旦 Nguyên đán ( tết dương lịch )
春节 tết ( tết ta )
过年 ăn tết
爆竹 pháo
鞭炮 pháo ,bánh pháo
冲天炮 pháo thăng thiên
烟花 pháo hoa
除夕 giao thừa
守岁 thức đêm 30 đón giao thừa
年夜饭 bữa tiệc đêm giao thừa
拜年 đi chúc tết
磕头 rập đầu lạy
吃饺子 ăn sủi cảo
团圆 đoàn viên ( đoàn tụ )
年糕 bánh tết
春卷 nem rán
祭祖 cúng tổ tiên
祖宗牌位 bài vị của tổ tiên
供桌 bàn thờ
年货 hàng tết
灯笼 đèn lồng
春联 câu đối tết
春节联欢 liên hoan mừng năm mới
压岁钱 tiền mừng tuổi
恭贺新禧 chúc mừng năm mới
四季节日 ngày lẽ hội bốn mùa
元宵节 tết nguyên tiêu
元宵 Nguyên tiêu
灯会 hội hoa đăng
踩高跷 đi cà kheo
赶庙会 đi trẩy hội
国际妇女节 ngày Quốc tế phụ nữ
植树节 tết trồng cây
清明节 tết Thanh minh
踏青 đạp thanh
扫墓 tảo mộ
忌辰 ngày giỗ
祭品 đồ cúng
祭祀 cúng tế
祭文 văn tế
端午节 tết Đoan ngọ
粽子 bánh chưng
耍龙灯 chơi đèn rồng
舞狮 múa sư tử
赛龙舟 đua thuyền rồng
生日卡 thiệp mừng sinh nhật
生日舞会 vũ hội sinh nhật
生日宴会 tiệc sinh nhật
生日贺词 lời chúc sinh nhật
寿辰 ngày mừng thọ
拜寿 mừng thọ
祝寿 chúc thọ
寿面 món mì mừng thọ
寿礼 quà mừng thọ
寿星 thọ tinh
寿烛 nến mừng thọ
寿桃 cây đào mừng thọ
寿幛 bức tượng mừng thọ
诞辰 ngày sinh
请贴 thiệp mời
开幕式 lễ khai mạc
剪彩 cắt băng khánh thành
剪彩用的彩带 dải lụa khánh thành
落成典礼 lễ khánh thành
颁奖典礼 lễ trao giải
就职典礼 lễ nhậm chức
奠基礼 lễ động thổ
升旗典礼 lễ chào cờ
降旗典礼 lễ hạ cờ
向国旗致敬 chào cờ
闭幕式 lễ bế mạc
欢迎辞 lời chào mừng
开幕辞 diễn văn khai mạc
闭幕辞 diễn văn bế mạc
司仪 người điều hành buổi lễ
主持 chủ trì
迎宾员 người đón khách
宾客 khách mời
贵宾 quí khách
嘉宾 khách đặt tiệc
上宾 thượng khách
国宾 quốc của nhà nước
国宴 quốc yến
欢迎宴会 tiệc chào đón
饯行宴会 tiệc tiễn đưa
阅兵式 lễ duyệt binh
仪仗队 đội danh dự
军乐队ban quân nhạc
指挥杖 gậy chỉ huy dàn nhạc
鸣礼炮 bắn pháo chào mừng
检阅台 lễ đài duyệt binh
红地毯 thảm đỏ
奠基 đặt nền tảng ,đổ móng
奠基石 đá đặt móng
节日游行 diễu hành trong ngày hội
持权杖者 giương quyền trượng trong đội diễu hành
彩车 xe hoa
彩球 bóng màu
彩旗 cờ màu
彩带 dải lụa màu
张灯结彩 treo đèn kết hoa
展开阅读全文