资源描述
2026年越南语学习(越南语口语)考题及答案
(考试时间:90分钟 满分100分)
班级______ 姓名______
第I卷(选择题,共40分)
答题要求:请从每题所给的A、B、C、D四个选项中,选出最佳选项。(总共20题,每题2分)
1. 当你想询问对方今天过得怎么样时,你可以说:
A. Hôm nay trời đẹp không?
B. Hôm nay bạn có khỏe không?
C. Hôm nay bạn过得怎么样?
D. Hôm nay bạn có thế nào?
答案:D
2. 如果你想表达“我喜欢越南美食”,应该说:
A. Tôi thích ẩm thực Việt Nam.
B. Tôi thích món ăn Việt Nam.
C. Tôi yêu ẩm thực Việt Nam.
D. Tôi yêu món ăn Việt Nam.
答案:A
3. 当别人向你打招呼“Chào buổi trưa”,你可以回应:
A. Chào buổi trưa.
B. Chào buổi chiều.
C. Xin chào.
D. Cám ơn.
答案:A
4. 想要邀请朋友一起去看电影,怎么说?
A. Bạn muốn đi xem phim với tôi?
B. Tôi muốn đi xem phim.
C. Bạn có thích xem phim không?
D. Xem phim đi.
答案:A
5. 询问对方来自哪里,正确的表达是:
A. Bạn đến từ đâu?
B. Bạn ở đâu?
C. Bạn sống ở đâu?
D. Bạn có quê ở đâu?
答案:A
6. 表示“我明天要去购物”,应该是:
A. Tôi sẽ đi mua sắm ngày mai.
B. Tôi mua sắm ngày mai.
C. Ngày mai tôi sẽ đi mua sắm.
D. Sẽ đi mua sắm ngày mai tôi.
答案:A
7. 当你想赞美对方的衣服很漂亮时,你可以说:
A. Áo của bạn đẹp quá.
B. Bạn mặc áo đẹp.
C. Áo đẹp lắm.
D. Bạn có áo đẹp.
答案:A
8. 想要问对方会不会说英语,怎么讲?
A. Bạn biết nói tiếng Anh không?
B. Bạn có biết tiếng Anh không?
C. Bạn nói được tiếng Anh không?
D. Tất cả đều đúng.
答案:D
9. 说“我很开心能和你聊天”,正确的是:
A. Tôi rất vui khi trò chuyện với bạn.
B. Tôi vui trò chuyện với bạn.
C. Tôi rất hạnh phúc khi trò chuyện với bạn.
D. Tôi hạnh phúc trò chuyện với bạn.
答案:A
10. 询问对方周末通常做什么,表述为:
A. Bạn thường làm gì vào cuối tuần?
B. Vào cuối tuần bạn làm gì?
C. Bạn làm gì vào cuối tuần thường?
D. Thường bạn làm gì vào cuối tuần?
答案:A
11. 表示“我需要一杯咖啡”,可以说:
A. Tôi cần một tách cà phê.
B. Tôi cần cà phê.
C. Cần một tách cà phê tôi.
D. Một tách cà phê tôi cần.
答案:A
12. 当你想告诉别人图书馆在左边时,你说:
A. Thư viện ở bên trái.
B. Thư viện nằm bên trái.
C. Ở bên trái là thư viện.
D. Tất cả đều đúng.
答案:D
13. 想要表达“祝你生日快乐”,应该是:
A. Chúc mừng sinh nhật bạn.
B. Chúc bạn sinh nhật vui vẻ.
C. Happy birthday to you.
D. Tất cả đều đúng.
答案:D
14. 询问对方是否喜欢运动,怎么说?
A. Bạn có thích thể thao không?
B. Bạn thích thể thao?
C. Thể thao bạn có thích không?
D. Tất cả đều đúng.
答案:D
15. 说“我正在学习越南语”,正确的是:
A. Tôi đang học tiếng Việt.
B. Tôi học tiếng Việt.
C. Học tiếng Việt tôi đang.
D. Đang học tiếng Việt tôi.
答案:A
16. 当你想询问对方电话号码时,你可以说:
A. Số điện thoại của bạn là gì?
B. Bạn có số điện thoại không?
C. Cho tôi biết số điện thoại bạn.
D. Tất cả đều đúng.
答案:D
17. 表示“这个城市很美丽”,应该是:
A. Thành phố này đẹp.
B. Thành phố này rất đẹp.
C. Đây là thành phố đẹp.
D. Thành phố đẹp này.
答案:B
18. 想要问对方有没有兄弟姐妹,怎么讲?
A. Bạn có anh chị em không?
B. Bạn có em trai em gái không?
C. Bạn có anh em trai hay chị em gái?
D. Tất cả đều đúng.
答案:D
19. 说“我打算去旅行”,正确的是:
A. Tôi định đi du lịch.
B. Tôi sẽ đi du lịch.
C. Sẽ đi du lịch tôi.
D. Đi du lịch tôi định.
答案:A
20. 当你想感谢别人的帮助时,你说:
A. Cám ơn bạn đã giúp đỡ.
B. Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
C. Xin cảm ơn bạn vì đã giúp đỡ.
D. Tất cả đều đúng.
答案:D
第II卷(非选择题,共6分)
答题要求:请根据所给的越南语句子,写出正确的中文翻译。(总共3题,每题2分)
21. Tôi yêu mùa xuân vì trời đẹp và hoa nở.
答案:我喜欢春天因为天气晴朗而且花朵盛开。
22. Bạn có thể giúp tôi gởi thư cho bạn ấy không?
答案:你能帮我给她寄信吗?
23. Chúng tôi sẽ gặp nhau vào buổi tối nay.
答案:我们今晚将会见面。
第II卷(非选择题,共12分)
答题要求:请根据所给的中文句子,写出正确的越南语翻译。(总共6题,每题2分)
24. 我每天早上都吃面包。
答案:Tôi ăn bánh mì mỗi buổi sáng.
25. 她很漂亮而且很善良。
答案:Cô ấy đẹp và rất tốt bụng.
26. 我们一起去上学吧。
答案:Chúng ta đi học cùng nhau.
27. 你喜欢看什么电视节目?
答案:Bạn thích xem chương trình truyền hình gì?
28. 这个地方很有趣。
答案:Địa điểm này rất thú vị.
29. 他会说中文和英语。
答案:Anh ấy biết nói tiếng Trung và tiếng Anh.
第II卷(非选择题,共22分)
答题要求:阅读以下对话,然后回答问题。
A: Chào buổi trưa. Bạn过得怎么样?
B: Tôi过得很好,谢谢。你呢?
A: Tôi cũng ổn. Bạn có gì kế hoạch cho chiều nay?
B: Tôi định đi thư viện. Bạn có thể đi với tôi không?
A: Được thôi. Tôi cũng muốn tìm một cuốn sách về lịch sử Việt Nam.
B: Tốt. Chúng ta sẽ gặp nhau ở cửa nhà thư viện vào 3 giờ chiều.
30. 对话中B下午打算做什么?(4分)
答案:B下午打算去图书馆。
31. A想找一本关于什么的书?(4分)
答案:A想找一本关于越南历史的书。
32. 他们约定什么时候在图书馆门口见面?(4分)
答案:他们约定下午3点在图书馆门口见面。
33. 请用越南语写出A询问B下午计划的句子。(5分)
答案:Bạn có gì kế hoạch cho chiều nay?
34. 请用越南语写出B邀请A一起去图书馆的句子。(5分)
答案:Bạn có thể đi với tôi không?
第II卷(非选择题,共20分)
答题要求:根据所给材料,写一篇短文介绍自己的日常生活。
材料:早上起床后吃早餐,然后去学校学习。中午在学校食堂吃饭。下午放学后有时候会和朋友一起运动,有时候会去图书馆看书。晚上回家后会吃晚餐,然后复习功课或者看一会儿电视。周末会和家人一起出去游玩或者在家休息。
请用越南语描述你的日常生活,不少于150字。
答案:Mình thường dậy sớm mỗi buổi sáng, sau đó ăn bữa sáng rồi đến trường học. Buổi trưa mình ăn trưa trong nhà hàng trường. Sau khi học xong buổi chiều, đôi khi mình sẽ tập thể thao với bạn bè, đôi khi lại đi thư viện đọc sách. Vào buổi tối, mình về nhà rồi ăn bữa tối, sau đó học lại bài tập hoặc xem tivi một chút. Vào cuối tuần, mình sẽ đi chơi cùng gia đình hoặc nghỉ ngơi在家休息.
展开阅读全文